Jack Greene
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Bộ tổng hợp 09

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 09 — Từ vựng N4

Luyện tổng hợp · 5 dạng bài tập

28 câu hỏiThời gian: 25 phútLuyện tổng hợp

Mục tiêu ôn tập

Làm trọn phần chữ và từ vựng như đề thi N4 thật: đủ 5 dạng, đúng số câu và thời gian 25 phút.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Ôn lại thật chắc những gì đã học để nhớ lâu hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Phân bổ thời gian: 問題1–2 làm nhanh để dành thời gian cho 問題3 (8 câu) và 問題5 (đọc cả 4 câu ví dụ). Với chọn từ và cách dùng từ, xét cả trợ từ, cách kết hợp và sắc thái.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 25 phút
Cách làm

Mỗi bộ gồm 28 câu như phần 文字・語彙 của đề N4 (問題1–5: 7, 5, 8, 4, 4 câu), làm trong 25 phút. Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi chọn đáp án. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/28
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đọc Hán tự · Câu 1–7

    Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    れいぞうこに古いパンが入っています。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    来週の水曜日までに作文を書いて出してください。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    子供は親の話をよく聞いています。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    少し不便な場所ですが、しずかでいい旅館がありますからごあんないしましょう。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    今週の土曜日の午前中に、新しいきかいの使い方を習うよていです。
    Câu 06 · Đọc Hán tự
    6
    午後は用事があるので、先に帰ります。
    Câu 07 · Đọc Hán tự
    7
    明日の面接にはスーツを着るつもりです。

    Chọn cách viết · Câu 8–12

    Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân.

    Câu 08 · Chọn cách viết
    8
    せいようじんのいきかたをしるために、いちどそのしゃかいにすんでみようとかんがえています。
    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    あのちゃいろのようふくをきた人が、こんどこうちょうになる方らしいですよ。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    ドアをあけると、めとくちがははににているおばさんがわたしをまっていました。
    Câu 11 · Chọn cách viết
    11
    タクシーだいはわたしがはらいます。
    Câu 12 · Chọn cách viết
    12
    しけんのてんがわるくないか、ほんとうにしんぱいでした。

    Chọn từ phù hợp · Câu 13–20

    Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    このビールはあまくなくて、コーヒーのようにすこし_あじがします。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    土曜日に大阪へ行って、日曜日に同じ道で帰ります。行きと帰りの _ の切符をまとめて買いました。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    だめかもしれないとおもっていたら、 _ まけてしまった。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    とかいのまわりの _ には、とうきょうにかようひとたちがたくさんすんでいます。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    高い山にのぼるとくうきが _ なります。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    あそこはいまこうじちゅうですから、 _ ですよ。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    もうすぐ _ がさきそうです。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    いっしょうけんめいべんきょうして、とうとう _ いしゃになりました。

    Diễn đạt tương đương · Câu 21–24

    Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân.

    Câu 21 · Diễn đạt tương đương
    21
    「いいとけいですね」といいました。
    Câu 22 · Diễn đạt tương đương
    22
    もうすぐ 10じ です 。
    Câu 23 · Diễn đạt tương đương
    23
    このまちは こうぎょうが さかんです。
    Câu 24 · Diễn đạt tương đương
    24
    やまもとさんの おじょうさんは ことし だいがくを そつぎょうなさるそうです。

    Cách dùng từ · Câu 25–28

    Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động.

    Câu 25 · Cách dùng từ
    25
    うる
    Câu 26 · Cách dùng từ
    26
    さびしい
    Câu 27 · Cách dùng từ
    27
    はらう
    Câu 28 · Cách dùng từ
    28
    よしゅう

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 08Từ vựng N4Bài sauBộ tổng hợp 10
    © 2012–2026 VNJPCLUB