Eric Lawson
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Bộ tổng hợp 06

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 06 — Từ vựng N2

Luyện tổng hợp · 6 dạng bài tập

32 câu hỏiThời gian: 20 phútLuyện tổng hợp

Mục tiêu ôn tập

Rèn phản xạ sáu dạng bài từ vựng N2 với nhóm từ mới: đọc và viết đúng chữ Hán dễ nhầm, ghép tiền tố – hậu tố, chọn động từ ghép 打ち〜 theo ngữ cảnh, tìm phó từ tương đương và nhận ra cách dùng đúng của các từ chỉ cảm giác.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Ôn lại thật chắc những gì đã học để nhớ lâu hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Chú ý âm đục và âm dài (矛盾 むじゅん, 焦点 しょうてん), chữ trông giống nhau (農薬 / 濃薬, 独特 / 独持), các động từ cùng gốc 打ち〜 (打ち出す / 打ち解ける / 打ち明ける) và những từ cùng chỉ cảm giác nhưng khác chỗ dùng (歯ごたえ / 手ごたえ, 手触り / 口当たり).

Làm bài tập

Đang kiểm tra 20 phút
Cách làm

Mỗi bộ gồm 32 câu như phần 文字・語彙 của đề N2 (問題1–6: 5, 5, 5, 7, 5, 5 câu), gợi ý làm trong 20 phút. Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi chọn đáp án. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/32
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đọc Hán tự · Câu 1–5

    Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    調べたい用語が何ページにあるかは、本の最後の索引で確かめるといい。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    彼の説明は昨日の話と矛盾していて、どちらが本当なのか分からない。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    カメラの焦点が合っていなくて、写真がぼやけてしまった。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    畑を荒らしていたサルを、村の人たちがようやく捕らえた。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    自転車のチェーンに草が絡んで、ペダルが動かなくなった。

    Chọn cách viết · Câu 6–10

    Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân.

    Câu 06 · Chọn cách viết
    6
    申込書の一番上の欄に、せいめいと生年月日をはっきり書いてください。
    Câu 07 · Chọn cách viết
    7
    父は来年ていねんを迎えたら、田舎で野菜を育てるつもりだそうだ。
    Câu 08 · Chọn cách viết
    8
    この店の野菜は、のうやくをほとんど使わずに育てたものだ。
    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    この果物はどくとくのにおいがあるので、好き嫌いが分かれる。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    社長は、会社を売るといううわさを記者会見ではっきりとうちけした。

    Cấu tạo từ · Câu 11–15

    Chọn tiền tố, hậu tố hoặc thành phần ghép với từ cạnh chỗ trống để tạo thành từ đúng.

    Câu 11 · Cấu tạo từ
    11
    考え事をしていると、( _ )意識のうちに髪を触ってしまう。
    Câu 12 · Cấu tạo từ
    12
    久しぶりに山に登ったら、次の日は( _ )身が痛くて起き上がれなかった。
    Câu 13 · Cấu tạo từ
    13
    この市では、中学生までの子どもの医療( _ )が無料になっている。
    Câu 14 · Cấu tạo từ
    14
    火事に備えて、台所の近くに消火( _ )を置いておくと安心だ。
    Câu 15 · Cấu tạo từ
    15
    新しい電車は座席が柔らかく、揺れも少なくて乗り( _ )がいい。

    Chọn từ phù hợp · Câu 16–22

    Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    このタオルは何度洗っても、ふわふわした( _ )が変わらない。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    あの先生は海外で長く働いた経験が( _ )なので、留学の相談によく乗ってくれる。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    市は、駅前に子育て中の家族が集まれる場所を増やすという方針を( _ )。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    転校してきた娘は、最初は緊張していたが、一週間ほどでクラスの友達と( _ )ようだ。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    プロの料理人から、魚を速くきれいにさばく( _ )を教わった。
    Câu 21 · Chọn từ phù hợp
    21
    兄は足のけがという( _ )を乗り越えて、地域の水泳大会で優勝した。
    Câu 22 · Chọn từ phù hợp
    22
    パーティーの後、ごみの( _ )をだれがするかで少しもめた。

    Diễn đạt tương đương · Câu 23–27

    Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân.

    Câu 23 · Diễn đạt tương đương
    23
    試験の途中で、壁の時計をちらっと見た。
    Câu 24 · Diễn đạt tương đương
    24
    文句を言っていないで、さっさと宿題を済ませなさい。
    Câu 25 · Diễn đạt tương đương
    25
    彼女は緊張すると、やたらにしゃべりたくなるらしい。
    Câu 26 · Diễn đạt tương đương
    26
    便利そうだからといって、むやみに新しい家電を買うのはやめたほうがいい。
    Câu 27 · Diễn đạt tương đương
    27
    昨夜はろくに寝ていないので、今日は会議に集中できない。

    Cách dùng từ · Câu 28–32

    Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động.

    Câu 28 · Cách dùng từ
    28
    歯ごたえ
    Câu 29 · Cách dùng từ
    29
    満ちる
    Câu 30 · Cách dùng từ
    30
    欠ける
    Câu 31 · Cách dùng từ
    31
    強烈
    Câu 32 · Cách dùng từ
    32
    生き生き

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 05Từ vựng N2Bài sauBộ tổng hợp 07
    © 2012–2026 VNJPCLUB