Eugene Burke
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…
›Ngữ pháp N5›Ngữ pháp đoạn văn · Bài 05 — Người, vật và trạng thái

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Ngữ pháp đoạn văn · Bài 05 — Người, vật và trạng thái

Luyện ngữ pháp JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 30 phútNgữ pháp đoạn văn

Mục tiêu bài học

Đọc năm đoạn văn và chọn cách diễn đạt phù hợp với mạch ý ở mỗi chỗ trống.

Có thể làm trước để luyện nhớ lại, hoặc mở phần ôn bên dưới rồi làm bài.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Đọc cả câu trước và câu sau chỗ trống, không chọn chỉ dựa vào một từ đứng gần.

Mỗi đoạn có bốn chỗ trống; đọc lại cả đoạn sau khi chọn đủ đáp án.

Làm bài tập

Thời lượng gợi ý để tự luyện. Hết giờ vẫn có thể hoàn thành và nộp bài.

Cách làm

Đọc một văn bản và chọn đáp án cho từng chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

Các câu về đoạn văn nằm ngay dưới đoạn tương ứng. Số chỉ chỗ trống được đánh trong đoạn; số câu được tính liên tục trong bài.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đoạn 1 · Ảnh chụp bên bờ sông · Câu 1–4

    これはにちようびにとったしゃしんです。わたしたちは川かわのそばのこうえんへ行いきました。しゃしんのまん中なかでパンを(1)人ひとは父ちちです。父ちちはパンが大だいすきです。母ははは木きの下したで本ほんを読よんでいます。母ははのとなり(2)いる子こはいもうとです。いもうとはねこを見みています。わたしは川かわの水みずでてを(3)あとで、おべんとうを食たべました。とてもたのしかったです。またみんなでここへ(4)です。

    Câu 01 · Ngữ pháp đoạn văn
    1
    (1)
    Câu 02 · Ngữ pháp đoạn văn
    2
    (2)
    Câu 03 · Ngữ pháp đoạn văn
    3
    (3)
    Câu 04 · Ngữ pháp đoạn văn
    4
    (4)
    Đoạn 2 · Lời nhắn của mẹ · Câu 5–8

    おかえりなさい。今いま、かいものに出でています。テーブルの上うえにおべんとうが(1)。おべんとうのとなりに(2)おちゃもあなたのです。まずてを(3)ください。それから、おべんとうを食たべてください。ごはんはまだあたたかいですよ。食たべたあとで、おさらをだいどころにもって行いってください。それから、テレビを(4)もいいです。五時ごじにうちへかえります。

    Câu 05 · Ngữ pháp đoạn văn
    5
    (1)
    Câu 06 · Ngữ pháp đoạn văn
    6
    (2)
    Câu 07 · Ngữ pháp đoạn văn
    7
    (3)
    Câu 08 · Ngữ pháp đoạn văn
    8
    (4)
    Đoạn 3 · Chiếc cặp bị mất · Câu 9–12

    きのう、学校がっこうでかばんをなくしました。かばんはあおくて、小ちいさいです。中なかには本ほんが二にさつとノートが三さんさつ入はいっています。わたしが毎日まいにち(1)かばんです。前まえに小ちいさいポケットがあります。そのポケットに名前なまえが(2)。かばんを見みましたか。今いまどこに(3)か、わかりますか。わたしはまだかばんをみつけて(4)。とてもこまっています。学校がっこうの先生せんせいにも聞ききました。

    Câu 09 · Ngữ pháp đoạn văn
    9
    (1)
    Câu 10 · Ngữ pháp đoạn văn
    10
    (2)
    Câu 11 · Ngữ pháp đoạn văn
    11
    (3)
    Câu 12 · Ngữ pháp đoạn văn
    12
    (4)
    Đoạn 4 · Bạn mới trong lớp · Câu 13–16

    わたしのクラスにあたらしい学生がくせいが来きました。名前なまえはマリアさんです。マリアさんは、まどのそばに(1)学生がくせいです。いつも白しろいシャツをきています。日本にほんの食たべものがすきです。きょう、ひるごはんに何なにを(2)か、聞ききました。「うどんです」といいました。わたしもうどんがすきです。あした、いっしょにうどんを(3)に行いきます。みせは学校がっこう(4)前まえにあります。そのみせのうどんはやすくておいしいです。

    Câu 13 · Ngữ pháp đoạn văn
    13
    (1)
    Câu 14 · Ngữ pháp đoạn văn
    14
    (2)
    Câu 15 · Ngữ pháp đoạn văn
    15
    (3)
    Câu 16 · Ngữ pháp đoạn văn
    16
    (4)
    Đoạn 5 · Người tuyết trong sân · Câu 17–20

    けさ、まどの外そとはまっ白しろでした。ゆきがたくさんふっていました。わたしはおとうと(1)にわへ出でました。二人ふたりで大おおきいゆきだるまをつくりました。できたゆきだるまは、おとうと(2)大おおきいです。わたしはゆきだるまのとなりでしゃしんを(3)て、母ははに見みせました。母はははそのしゃしんを見みて、わらいました。あしたもおとうととゆきだるまをつくり(4)です。

    Câu 17 · Ngữ pháp đoạn văn
    17
    (1)
    Câu 18 · Ngữ pháp đoạn văn
    18
    (2)
    Câu 19 · Ngữ pháp đoạn văn
    19
    (3)
    Câu 20 · Ngữ pháp đoạn văn
    20
    (4)

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcSắp xếp câu · Bài 06 — Bổ nghĩa và vận dụngNgữ pháp N5Bài sauNgữ pháp đoạn văn · Bài 06 — Sở thích, nơi ở và nội quy

    Bài trước

    • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 04Gia đình và giao tiếp hằng ngày
    • Chọn ngữ pháp · Bài 14Bổ nghĩa danh từ, câu hỏi lồng và lượng giới hạn
    • Chọn ngữ pháp · Bài 15Hành động, trạng thái và kết quả
    • Sắp xếp câu · Bài 05Cụm danh từ và trạng thái
    • Sắp xếp câu · Bài 06Bổ nghĩa và vận dụng

    Bài sau

    • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 06Sở thích, nơi ở và nội quy
    © 2012–2026 VNJPCLUB