Eugene Burke
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…
›Ngữ pháp N5›Bộ tổng hợp 05

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 05

Luyện tổng hợp · 3 dạng bài tập

17 câu hỏiThời gian: 15 phútLuyện tổng hợp

Làm bài tập

Thời lượng gợi ý để tự luyện. Hết giờ vẫn có thể hoàn thành và nộp bài.

Cách làm

Mỗi bộ gồm 17 câu như phần 文法 của đề N5 (問題1–3: 9 câu chọn ngữ pháp, 4 câu sắp xếp ★, 4 câu trong một đoạn văn). Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi làm. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

Sắp xếp cả bốn cụm thành câu đúng, rồi chọn cụm nằm ở vị trí ★. Ví dụ vị trí: ★.

Các câu về đoạn văn nằm ngay dưới đoạn tương ứng. Số chỉ chỗ trống được đánh trong đoạn; số câu được tính liên tục trong bài.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/17

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    このはしは_、べんりです。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    このむらは_、空気くうきがいいです。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    スープが_なりました。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    あには先月せんげつ、_なりました。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    休やすみはうたったり、_します。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    この道みちはあの道みち_せまいです。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    一年いちねんで二月にがつが_みじかいです。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    きのうのしゅくだいは_。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    このふとんは_ありません。
    Câu 10 · Sắp xếp câu
    10
    まず名前なまえを★。
    Câu 11 · Sắp xếp câu
    11
    あおいくつを★。
    Câu 12 · Sắp xếp câu
    12
    むかし、★。
    Câu 13 · Sắp xếp câu
    13
    あそこにあるのは、足あし★。
    Đoạn 1 · Đoạn văn · Câu 14–17

    わたしのきょうしつのかべは白しろいです。前まえはかべに何なにも(1)。先週せんしゅう、先生せんせいが山やまのしゃしんをはりました。しゃしんは大おおきくて、とてもきれいです。まいあさ、しゃしん(2)見みています。友ともだちは「ここへ行いきたいです」と言いいました。今いまのきょうしつがすきです。わたしも(3)山やまへ行いきたいです。(4)、こんどのにちようびに父ちちと行いきます。

    Câu 14 · Ngữ pháp đoạn văn
    14
    (1)
    Câu 15 · Ngữ pháp đoạn văn
    15
    (2)
    Câu 16 · Ngữ pháp đoạn văn
    16
    (3)
    Câu 17 · Ngữ pháp đoạn văn
    17
    (4)

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 04Ngữ pháp N5Bài sauBộ tổng hợp 06

    Bài trước

    • Bộ tổng hợp 01
    • Bộ tổng hợp 02
    • Bộ tổng hợp 03
    • Bộ tổng hợp 04

    Bài sau

    • Bộ tổng hợp 06
    • Bộ tổng hợp 07
    • Bộ tổng hợp 08
    • Bộ tổng hợp 09
    • Bộ tổng hợp 10
    © 2012–2026 VNJPCLUB