Bruce Edwards
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N4›Mẫu 55 / 63
JLPT N4 · 文法

~ようにĐể làm gì đó…..

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vない + ように忘れないように

Thường đi với động từ không chủ ý hoặc thể khả năng: 読めるように

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Động từ 1 biểu thị một mục đích hay mục tiêu, còn động từ 2 biểu thị hành động có chủ ý để tiến gần tới hoặc đạt tới mục tiêu hoặc mục đích đó.

Ví dụ 4 câu

  1. 子供にも読めるように名前にふりがなをつけた。

    Tôi đã ghi chú cách đọc lên trên tên để ngay cả trẻ em cũng có thể đọc được.

  2. 忘れ物をしないようにしてください。

    Xin nhớ đừng bỏ quên đồ.

  3. 授業中はおしゃべりしないように。

    Trong giờ học xin đừng nói chuyện.

  4. 忘れないようにノートにメモしておこう。

    Tôi sẽ ghi chú lại trong vở để khỏi quên.

Mẫu trước: ~ものの Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~ために

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 51~ものVì
  2. 52~ものかVậy nữa sao?…
  3. 53~ものならNếu ~
  4. 54~もののMặc dù …..nhưng mà ~
  5. 55~ようにĐể làm gì đó…..
  6. 56~ためにĐể ~, cho ~, vì ~
  7. 57~ばあいにTrường hợp ~, khi ~
  8. 58~たほうがいい~・~ないほうがいいNên ~, không nên ~
  9. 59~んです(Đấy) vì ~
  10. 60~すぎるQuá ~
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
© 2012–2026 VNJPCLUB