Vincent Sims
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Bộ tổng hợp 05

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 05 — Ngữ pháp N4

Luyện tổng hợp · 3 dạng bài tập

21 câu hỏiThời gian: 20 phútLuyện tổng hợp

Mục tiêu ôn tập

Làm trọn phần ngữ pháp như đề thi N4 thật: đủ 3 dạng, đúng số câu; gợi ý khoảng 20 phút.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Ôn lại thật chắc những gì đã học để nhớ lâu hơn nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Với câu sắp xếp, ghép đủ bốn mảnh rồi mới chọn ★; với đoạn văn, đọc cả câu trước và sau chỗ trống.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 20 phút
Cách làm

Mỗi bộ gồm 21 câu như phần 文法 của đề N4 (問題1–3: 13 câu chọn ngữ pháp, 4 câu sắp xếp ★, 4 câu trong một đoạn văn). Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi làm. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

Sắp xếp cả bốn cụm thành câu đúng, rồi chọn cụm nằm ở vị trí ★. Ví dụ vị trí: ★.

Các câu về đoạn văn nằm ngay dưới đoạn tương ứng. Số 【1】–【4】 trong đoạn chỉ chỗ trống; số câu được tính liên tục trong bài.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/21
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Chọn ngữ pháp · Câu 1–13

    Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    この犬の名前が近所の子どもたちに_。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    今日は私に犬の散歩を_ください。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    先生へのお礼は、私から_。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    あと五分_、パンがやけます。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    祖父は歌を_、古い時計を直しています。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    荷物は一つしかない_、とても重いです。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    練習して、かたてでボールを取れる_。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    明日の料理に使う野菜を_おきます。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    お茶がいっぱいで、今にもコップから_そうです。
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    母に会う_、年に一度、国へ帰ります。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    兄のメールでは、来年マラソンに_そうです。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    私は木で小さな船を作った_。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    この宿は海も近い_、料理もおいしいです。

    Sắp xếp câu · Câu 14–17

    Sắp xếp bốn cụm thành câu có nghĩa, rồi chọn cụm ở vị trí ★.

    Câu 14 · Sắp xếp câu
    14
    教科書を読んだ妹は、★。
    Câu 15 · Sắp xếp câu
    15
    手紙をくれたのは、★。
    Câu 16 · Sắp xếp câu
    16
    中が見えないので、私には、★。
    Câu 17 · Sắp xếp câu
    17
    休みの日の姉の楽しみは、★。

    Ngữ pháp đoạn văn · Câu 18–21

    Đọc một văn bản và chọn đáp án cho 4 chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu.

    Đoạn văn · Câu 18–21

    先週、友だちと「町の音の地図」を作りました。ふつうの地図には道や建物がありますが、私たちの地図には、そこで聞こえる音も書いてあります。まず、朝の町を歩きました。パン屋の前では、パンを切る音が聞こえました。川のそばでは鳥が鳴いていました。【1】を忘れないように、小さなノートに書きました。

    昼に同じ道を歩くと、朝とちがう音が聞こえました。【2】、一枚ではなく、朝と昼の二枚の地図を作りました。できた地図を見せると、駅の人が私たちに「旅行に来た人も喜ぶと思います」と言って【3】。今は駅の入り口にはってあります。雨の日の音はまだ調べていません。次は雨の日の地図も【4】。

    Câu 18 · Ngữ pháp đoạn văn
    18
    【1】に入るものはどれですか。
    Câu 19 · Ngữ pháp đoạn văn
    19
    【2】に入るものはどれですか。
    Câu 20 · Ngữ pháp đoạn văn
    20
    【3】に入るものはどれですか。
    Câu 21 · Ngữ pháp đoạn văn
    21
    【4】に入るものはどれですか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 04Ngữ pháp N4Bài sauBộ tổng hợp 06
    © 2012–2026 VNJPCLUB