Jeremy Fuller
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Bộ tổng hợp 03

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 03 — Ngữ pháp N4

Luyện tổng hợp · 3 dạng bài tập

21 câu hỏiThời gian: 20 phútLuyện tổng hợp

Mục tiêu ôn tập

Làm trọn phần ngữ pháp như đề thi N4 thật: đủ 3 dạng, đúng số câu; gợi ý khoảng 20 phút.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Ôn lại thật chắc những gì đã học để nhớ lâu hơn nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Với câu sắp xếp, ghép đủ bốn mảnh rồi mới chọn ★; với đoạn văn, đọc cả câu trước và sau chỗ trống.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 20 phút
Cách làm

Mỗi bộ gồm 21 câu như phần 文法 của đề N4 (問題1–3: 13 câu chọn ngữ pháp, 4 câu sắp xếp ★, 4 câu trong một đoạn văn). Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi làm. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

Sắp xếp cả bốn cụm thành câu đúng, rồi chọn cụm nằm ở vị trí ★. Ví dụ vị trí: ★.

Các câu về đoạn văn nằm ngay dưới đoạn tương ứng. Số 【1】–【4】 trong đoạn chỉ chỗ trống; số câu được tính liên tục trong bài.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/21
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Chọn ngữ pháp · Câu 1–13

    Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    私はコーチに、校庭を十しゅうも_。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    夜は甘い飲み物を飲まない_しています。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    このかばんは丈夫_から、長く使えると思います。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    ぬれた手の_、電気のスイッチを押さないでください。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    この図書館が百年前に_。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    この道は暗い_、狭いし、夜は通りません。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    まだ時間があるので、急ぐ_。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    村の歴史を調べる_、古い新聞を集めました。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    A「荷物を運びましょうか。」B「はい、_ませんか。」
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    道が分からないので、交番で_と思います。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    映画を見るのは、スクリーンを_からにしましょう。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    水族館は今日は休みの_です。入口が閉まっています。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    目覚ましの音を、ぜひ鳥の声に_みたいです。

    Sắp xếp câu · Câu 14–17

    Sắp xếp bốn cụm thành câu có nghĩa, rồi chọn cụm ở vị trí ★.

    Câu 14 · Sắp xếp câu
    14
    この機械の使い方は、★。
    Câu 15 · Sắp xếp câu
    15
    このゲームは、★。
    Câu 16 · Sắp xếp câu
    16
    引っこしのとき、★。
    Câu 17 · Sắp xếp câu
    17
    私の家族には、★。

    Ngữ pháp đoạn văn · Câu 18–21

    Đọc một văn bản và chọn đáp án cho 4 chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu.

    Đoạn văn · Câu 18–21

    祖父と祖母は遠くの町に住んでいます。二人は電話で話すのが好きですが、先月までスマートフォンで写真を【1】。私が二人の家へ行った日に、写真を送る方法を一緒に練習しました。初めに祖父が庭の花を写し、祖母がその写真を私に送りました。二人とも「思ったよりかんたんだ」と笑っていました。

    【2】、次の日になると、祖母は送るボタンの場所を忘れてしまいました。そこで、私はボタンの絵を大きくかいた紙を電話の横に置きました。祖母はそれを見て、自分で送れました。今は毎朝、二人から朝ご飯の写真を送って【3】。写真を見ると、元気にくらしていることが分かって安心します。来週は、私が大学の食堂で食べる昼ご飯の写真を【4】。祖父たちのかんそうが楽しみです。

    Câu 18 · Ngữ pháp đoạn văn
    18
    【1】に入るものはどれですか。
    Câu 19 · Ngữ pháp đoạn văn
    19
    【2】に入るものはどれですか。
    Câu 20 · Ngữ pháp đoạn văn
    20
    【3】に入るものはどれですか。
    Câu 21 · Ngữ pháp đoạn văn
    21
    【4】に入るものはどれですか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 02Ngữ pháp N4Bài sauBộ tổng hợp 04
    © 2012–2026 VNJPCLUB