John Parker
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N3›Mẫu 92 / 102
JLPT N3 · 文法

~にかんする/~にかんしてLiên quan đến

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + にかんしてその問題にかんして
  • N + にかんする + N環境問題に関するレポート

Trang trọng hơn について; kanji: に関して/に関する

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Liên quan đến việc…

Ví dụ 3 câu

  1. その問題にかんして質問したいことがある。

    Tôi có điều muốn hỏi liên quan đến vấn đề đó.

  2. コンピュータに関する彼の知識は相当なものだ。

    Kiến thức về vi tính của anh ấy rất khá.

  3. 環境問題に関するレポートを書いた。

    Tôi đã viết bài báo cáo liên quan đến vấn đề môi trường.

Mẫu trước: ~にかわって Ngữ pháp N3 Mẫu tiếp: ~にしたがって

Ngữ pháp N3

102 mẫu
  1. 88~におうじてTùy theo, dựa theo
  2. 89~におけるTại , trong , ở…
  3. 90~にかかわらずBất chấp…, không liên quan…
  4. 91~にかわってThay cho ~
  5. 92~にかんする/~にかんしてLiên quan đến
  6. 93~にしたがってCùng với…, dựa theo…
  7. 94~にしろDẫu là…
  8. 95~にたいしてĐối với…
  9. 96~についてVề việc…
  10. 97~むきだPhù hợp, dành cho
Xem tất cả 102 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N3
© 2012–2026 VNJPCLUB