Cấu trúc
- V辞書形/Vた/Aい + わけだ一人暮らしで寂しいわけだ
- Aな + な + わけだ上手なわけだ
- N + な/である + わけだいとこ同士なわけだ
Hay đi với つまり/だから/道理で: 道理で寒いわけだ
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Có nghĩa là…
Ví dụ 2 câu
-
彼女の母親は私の母の妹だ。つまり彼女と私はいとこ同士なわけだ。
Mẹ cô ấy là em gái mẹ tôi. Nghĩa là, cô ấy và tôi là chị em họ với nhau.
-
彼女は猫を3匹と犬を1匹飼っている。一人暮らしで寂しいわけだ。
Cô ấy nuôi 3 con mèo và một con chó là vì cô ấy sống một mình nên cô đơn.
