Walter Fox
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N3›Bộ tổng hợp 04

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 04 — Ngữ pháp N3

Luyện tổng hợp · 3 dạng bài tập

23 câu hỏiThời gian: 25 phútLuyện tổng hợp

Mục tiêu ôn tập

Làm trọn phần ngữ pháp như đề thi N3 thật: đủ 3 dạng, đúng số câu; gợi ý khoảng 25 phút.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Ôn lại thật chắc những gì đã học để nhớ lâu hơn nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Với câu sắp xếp, ghép đủ bốn mảnh rồi mới chọn ★; với đoạn văn, đọc cả câu trước và sau chỗ trống.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 25 phút
Cách làm

Mỗi bộ gồm 23 câu như phần 文法 của đề N3 (問題1–3: 13 câu chọn ngữ pháp, 5 câu sắp xếp ★, 5 câu trong một đoạn văn). Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi làm. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

Sắp xếp cả bốn cụm thành câu đúng, rồi chọn cụm nằm ở vị trí ★. Ví dụ vị trí: ★.

Các câu về đoạn văn nằm ngay dưới đoạn tương ứng. Số 【1】–【5】 trong đoạn chỉ chỗ trống; số câu được tính liên tục trong bài.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/23
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Chọn ngữ pháp · Câu 1–13

    Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    A「来週、旅行に行くんです。」B「旅行( _ )、この前貸したかばんは使えそうですか。」
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    A「資料の確認は終わりましたか。」B「いいえ、まだ半分です。今も続けて( _ )なので、もう少し時間をください。」
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    この小説は何度も読んでいますが、読む( _ )新しい発見があります。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    今まで気づきませんでしたが、自分で野菜を育てて( _ )、農家の仕事の大変さが分かりました。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    あの選手は最後まで止まらずに長い坂を登り( _ )。頂上では大勢の人が拍手で迎えた。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    A「水が出たままだよ。」B「あっ、手を洗ったあと、水を出し( _ )にしてしまった。」
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    この10年間、駅を利用する人の数は毎年少しずつ増えて( _ )。現在は10年前の約2倍になっている。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    担当者がまだ決まっていなかったが、今日の会議で、来週の司会は私が務める( _ )。会議のあとで「司会をお願いします」と連絡を受けた。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    返信を忘れがちなので、今はメールを読んだら、その日のうちに必ず返事をする( _ )。今日も全部返信した。
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    後ろの席の人にも文字がよく見える( _ )、発表用の資料の字を大きくした。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    窓を閉め忘れた( _ )、雨が部屋に入り、大切な書類がぬれてしまいました。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    このパンは丸くて太陽に似ている( _ )、「おひさまパン」と名付けられました。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    姉は弟に「もう大人の( _ )、自分が使った食器も洗わないの」と言った。

    Sắp xếp câu · Câu 14–18

    Sắp xếp bốn cụm thành câu có nghĩa, rồi chọn cụm ở vị trí ★.

    Câu 14 · Sắp xếp câu
    14
    店長が★本社から電話がありました。
    Câu 15 · Sắp xếp câu
    15
    この港町を★食べます。
    Câu 16 · Sắp xếp câu
    16
    会議用の長い資料を★ので、説明の部分だけ先に確認しました。
    Câu 17 · Sắp xếp câu
    17
    昨日の話し合いで、来月の会議は全員が参加★。
    Câu 18 · Sắp xếp câu
    18
    私は、注文を間違えないよう、客の★。

    Ngữ pháp đoạn văn · Câu 19–23

    Đọc một văn bản và chọn đáp án cho 5 chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu.

    Đoạn văn · Câu 19–23

    店長、お疲れさまです。アルバイトの林です。土曜日の勤務についてご相談があります。昨日、学校から実技試験の日程が届き、開始が今週土曜日の午前9時だと分かりました。予定していた午前の勤務と重なるため、その時間は店に行けません。【1】、同じ日に勤務する森さんに相談しました。

    森さんは午前中なら空いているそうで、私の代わりに働いてくれると言っています。【2】、私が同じ日の午後6時からの勤務を担当するという交換の案です。これなら店の人数は変わりません。森さんが協力してくれる【3】、試験も仕事も休まずに済みそうです。

    店長の許可を得て、午前中は試験を受けに行か【4】と思っています。まだ勤務表は変更していません。この案でよろしければ、午前と夜の勤務を入れ替え【5】。急なお願いで申し訳ありません。

    Câu 19 · Ngữ pháp đoạn văn
    19
    【1】に入るものはどれですか。
    Câu 20 · Ngữ pháp đoạn văn
    20
    【2】に入るものはどれですか。
    Câu 21 · Ngữ pháp đoạn văn
    21
    【3】に入るものはどれですか。
    Câu 22 · Ngữ pháp đoạn văn
    22
    【4】に入るものはどれですか。
    Câu 23 · Ngữ pháp đoạn văn
    23
    【5】に入るものはどれですか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 03Ngữ pháp N3Bài sauBộ tổng hợp 05
    © 2012–2026 VNJPCLUB