John Parker
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N2›Mẫu 59 / 111
JLPT N2 · 文法

~がちThường…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます + がちだ遅れがちだ
  • N + がちだ病気がちだ
  • Vます/N + がちの + N曇りがちの日

Thường mang nghĩa xấu

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

~がちだ: Thường, có xu hướng

~がちの: Nhiều

Ví dụ 3 câu

  1. 雪が降ると、バスは遅れがちだ。

    Khi tuyết rơi, xe buýt thường tới trễ.

  2. 一人暮らしをしていると、食事が不規則になりがちだ。

    Khi sống một mình thì việc ăn uống thường dễ trở nên thất thường.

  3. 春は曇りがちの日が多い。

    Mùa xuân thì có nhiều ngày âm u.

Chú ý

Từ quen dùng:

~忘れがち: Thường hay quên

~遠慮がち: Hay ngại ngùng

~になりがち:Thường trở thành

~しがち:  Thường làm

~病気がち: Thường hay ốm

Hay được dùng với nghĩa xấu

Mẫu trước: ~かける/~かけだ/~かけの Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~かとおもうと/~かとおもったら

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 55~おかげで/~おかげだNhờ có…
  2. 56~おそれがあるCó lẽ, không chừng là, lo lắng về
  3. 57~か~ないかのうちにTrong khi chưa…thì đã
  4. 58~かける/~かけだ/~かけのChưa xong, đang dở dang
  5. 59~がちThường…
  6. 60~かとおもうと/~かとおもったらVừa thấy….thì
  7. 61~かのようだ/~かのような/~かのようにVới vẻ giống như là…
  8. 62~からいってNếu đứng từ góc độ…
  9. 63~から~にかけてTừ khoảng…đến
  10. 64~からしてNgay cả, đến khi…
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
© 2012–2026 VNJPCLUB