Ronald George
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N2›Mẫu 22 / 111
JLPT N2 · 文法

~あえてDám…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • あえて + Câuあえて提案したい

Đi với động từ ý chí; あえて…ない: không cố, không cần thiết phải

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả ý mạnh dạn, cố tình làm một việc dù biết là khó khăn, có thể bị phản đối hoặc không nhất thiết phải làm.

Ví dụ 3 câu

  1. 首になるのがこわいから、社長にあえて逆らおうとする人は誰もいない。

    Vì sợ bị sa thải nên không có ai dám chống lại giám đốc.

  2. 私はまた風邪をひかないようにと、あえて部屋から出ようとしない。

    Vì không muốn bị cảm lại nên tôi không dám ra khỏi phòng.

  3. 私はあえて皆さんに規則の見直しを提案したいと思います。

    Tôi muốn mạnh dạn đề nghị các anh xem xét lại các quy định.

Mẫu trước: ~まんいち Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~がてら

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 18~くせにMặc dù…vậy mà
  2. 19~ゆえに/がゆえ(に)Vì…
  3. 20~およびVà…
  4. 21~まんいちNếu lỡ trong trường hợp…
  5. 22~あえてDám…
  6. 23~がてらNhân tiện …
  7. 24~にかけては/~にかけてもVề, nếu nói về, dù nói về…
  8. 25~かねないCó thể (xảy ra điều xấu), e rằng…
  9. 26~からなるTạo thành từ, hình thành từ
  10. 27~ないですむXong rồi…không, đủ rồi…không
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
© 2012–2026 VNJPCLUB