Cấu trúc
- N + すら名前すら忘れた
- N + ですら子供ですら知っている
Có thể kẹp trợ từ: 親にすら言えない
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để nêu ra một ví dụ ở mức cực đoan (ngay cả A cũng…), từ đó ngụ ý những trường hợp khác thì đương nhiên cũng vậy. Là cách nói mang tính văn viết, ý nghĩa tương tự 「さえ」.
Ví dụ 3 câu
-
そんなことは子供ですら知っている。
Chuyện ấy thì ngay cả trẻ con cũng biết.
-
昔世話になった人の名前すら忘れてしまった。
Tôi đã quên mất cả tên của những người đã giúp đỡ mình ngày xưa.
-
この寒さで、あの元気な加藤さんですら風邪を引いている。
Với cái lạnh này, ngay cả anh Kato khỏe mạnh là thế cũng bị cảm.
