Scott Ruiz
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 57 / 170
JLPT N1 · 文法

~(で)すらThậm chí, ngay cả

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + すら名前すら忘れた
  • N + ですら子供ですら知っている

Có thể kẹp trợ từ: 親にすら言えない

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để nêu ra một ví dụ ở mức cực đoan (ngay cả A cũng…), từ đó ngụ ý những trường hợp khác thì đương nhiên cũng vậy. Là cách nói mang tính văn viết, ý nghĩa tương tự 「さえ」.

Ví dụ 3 câu

  1. そんなことは子供ですら知っている。

    Chuyện ấy thì ngay cả trẻ con cũng biết.

  2. 昔世話になった人の名前すら忘れてしまった。

    Tôi đã quên mất cả tên của những người đã giúp đỡ mình ngày xưa.

  3. この寒さで、あの元気な加藤さんですら風邪を引いている。

    Với cái lạnh này, ngay cả anh Kato khỏe mạnh là thế cũng bị cảm.

Mẫu trước: ~としたところで Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~ぱなし

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 53~ことなしにKhông có, không làm gì
  2. 54~ではあるまいしVì không phải A nên đương nhiên B
  3. 55~てからというものSau khi làm gì thì…, kể từ khi làm gì thì…
  4. 56~としたところでDù/ thậm chí có làm…thì cũng
  5. 57~(で)すらThậm chí, ngay cả
  6. 58~ぱなしĐể nguyên, giữ nguyên
  7. 59~ずくめChỉ, toàn, mới
  8. 60~ながらにGiữ nguyên
  9. 61~にもましてHơn, nhiều hơn, trên
  10. 62~にひきかえSo với…thì…
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB