Cấu trúc
- V辞書形/Vない + むきがある片付けない向きがある
Thường nói về khuynh hướng không tốt
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả khuynh hướng, thói quen, tính chất
Ví dụ 2 câu
-
彼女は机を片付けない向きがある。
Cô ta có xu hướng không dọn dẹp đồ trên bàn.
-
彼はどうも面倒なことから逃げようとするむきがある。
Anh ta có thói quen lẩn tránh việc rắc rối.
