Ethan Howard
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 154 / 170
JLPT N1 · 文法

~むきがあるCó khuynh hướng

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vない + むきがある片付けない向きがある

Thường nói về khuynh hướng không tốt

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả khuynh hướng, thói quen, tính chất

Ví dụ 2 câu

  1. 彼女は机を片付けない向きがある。

    Cô ta có xu hướng không dọn dẹp đồ trên bàn.

  2. 彼はどうも面倒なことから逃げようとするむきがある。

    Anh ta có thói quen lẩn tránh việc rắc rối.

Mẫu trước: ~までもない Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~もさることながら

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 150~ぶんにはNếu chỉ…thì
  2. 151~べからずKhông được…, cấm…
  3. 152~べくもないLàm sao có thể, không thể
  4. 153~までもないKhông cần
  5. 154~むきがあるCó khuynh hướng
  6. 155~もさることながらĐã đành, không những, mà cả
  7. 156~もそこそこにLàm….vội
  8. 157~もどうぜんだGần như là
  9. 158~もなにもVà mọi thứ
  10. 159~ものやらVậy nhỉ, không biết
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB