Jack Greene
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 11 / 170
JLPT N1 · 文法

~がさいごKhi mà…

Cách viết khác: ~が最後

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vた + が最後聞いたが最後

Văn nói dùng Vたら最後: 見つかったら最後

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Vế sau là câu biểu thị ý chí của người nói hay trạng thái mà chắc chắn sẽ xảy ra

Ví dụ 3 câu

  1. ここで会ったが最後、謝ってもらうまでは逃がしはしない。

    Một khi đã gặp anh ở đây rồi, thì nhất định tôi không để anh chạy thoát cho đến khi nào anh xin lỗi tôi.

  2. この計画を聞いたが最後、あなたもグループに加わってもらおう。

    Một khi bạn đã nghe kế hoạch này, thì nhất định chúng tôi phải mời bạn cùng tham gia mới được.

  3. 学校内でタバコを吸っているのを見つかったが最後、停学は免れないだろう。

    Nếu bị bắt gặp hút thuốc trong trường thì không tránh khỏi trường hợp bị đình chỉ học.

Mẫu trước: ~をもって ① Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~まみれ

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 7~ごとき/~ごとくGiống như, như là, ví như, cỡ như
  2. 8~がてらNhân tiện thì
  3. 9~をかわきりにXuất phát điểm là, khởi điểm là, mở đầu
  4. 10~をもって ①Bằng, với (phương tiện, cách thức, thái độ)
  5. 11~がさいごKhi mà…
  6. 12~まみれBao trùm bởi, mình đầy
  7. 13~とあればNếu…, thì…
  8. 14~ともなるとNếu là…, thì…
  9. 15~なくしては~ないNếu không có…thì không thể
  10. 16~なしにNếu không có…
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB