Cấu trúc
- V辞書形 + が早いかつかむが早いか
Vế sau là việc đã xảy ra, không dùng ý chí, mệnh lệnh
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng trong trường hợp biểu thị một hành động thực hiện tiếp nối ngay sau một sự việc nào đó, hoặc tình trạng một sự việc xảy ra ngay khoảnh khắc đó.
Ví dụ 3 câu
-
その言葉を聞くがはやいか、彼はその男になぐりかかった。
Vừa mới nghe nói thế, anh ta đã xông vào đánh gã ấy.
-
その男はジョッキをつかむが早いか一気に飲みほした。
Vừa cầm lấy li bia, gã ấy đã nốc cạn chỉ trong một hơi.
-
子供は、学校から帰って来ると、玄関にカバンをおくがはやいか、また飛び出していった。
Vừa ở trường về tới nhà đứa bé đã vụt chạy đi chơi.
Chú ý
Ý nghĩa tương tự như ”なり”hay “や否や”
