Bruce Edwards
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 4 / 170
JLPT N1 · 文法

~がはやいかRồi thì ngay lập tức, ngay khi

Cách viết khác: ~が早いか

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + が早いかつかむが早いか

Vế sau là việc đã xảy ra, không dùng ý chí, mệnh lệnh

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng trong trường hợp biểu thị một hành động thực hiện tiếp nối ngay sau một sự việc nào đó, hoặc tình trạng một sự việc xảy ra ngay khoảnh khắc đó.

Ví dụ 3 câu

  1. その言葉を聞くがはやいか、彼はその男になぐりかかった。

    Vừa mới nghe nói thế, anh ta đã xông vào đánh gã ấy.

  2. その男はジョッキをつかむが早いか一気に飲みほした。

    Vừa cầm lấy li bia, gã ấy đã nốc cạn chỉ trong một hơi.

  3. 子供は、学校から帰って来ると、玄関にカバンをおくがはやいか、また飛び出していった。

    Vừa ở trường về tới nhà đứa bé đã vụt chạy đi chơi.

Chú ý

Ý nghĩa tương tự như ”なり”hay “や否や”

Mẫu trước: ~とおもいきゃ Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ただ~のみ

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 1~めくCó vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là
  2. 2~かたわらMặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh
  3. 3~とおもいきゃĐã nghĩ là….nhưng mà
  4. 4~がはやいかRồi thì ngay lập tức, ngay khi
  5. 5ただ~のみChỉ có…
  6. 6~なりRồi thì ngay lập tức, ngay khi
  7. 7~ごとき/~ごとくGiống như, như là, ví như, cỡ như
  8. 8~がてらNhân tiện thì
  9. 9~をかわきりにXuất phát điểm là, khởi điểm là, mở đầu
  10. 10~をもって ①Bằng, với (phương tiện, cách thức, thái độ)
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB