Craig Stone
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Bài 47 — Đếm, đo và diễn tả mức độ

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 47 — Đếm, đo và diễn tả mức độ

Luyện từ vựng JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Phân biệt đơn vị đo, cách đếm người và nhà, giới hạn số lượng cùng các từ chỉ mức độ, sự rõ ràng.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 人数が増える/お金が足りない

Ý nghĩa / cách dùng Số người tăng / thiếu tiền.

例

電車に乗る人がずいぶん増えました。

Số người đi tàu đã tăng khá nhiều.

02

Từ cần nhớ: 細い糸/薄い紙/柔らかいパン

Ý nghĩa / cách dùng Chỉ mảnh / giấy mỏng / bánh mì mềm.

例

この紙は薄くて、すぐ破れます。

Giấy này mỏng nên dễ rách.

03

Từ cần nhớ: 夕べ=昨日の夜/先に/やっと

Ý nghĩa / cách dùng Tối qua / trước / cuối cùng sau nỗ lực.

例

二時間考えて、やっと答えがわかりました。

Suy nghĩ hai tiếng, cuối cùng tôi đã hiểu đáp án.

Điểm dễ nhầm: グラム khác キログラム; だいぶ là nhiều, すっかり là hoàn toàn. Không đổi “thiếu” thành “hoàn toàn không có”. 細い nói đường kính nhỏ, 薄い nói bề dày nhỏ. たぶん, きっと và 必ず có độ chắc chắn khác nhau; giữ mức độ của câu gốc khi diễn đạt lại. やっと hàm ý cuối cùng đạt được kết quả; まだ chưa đạt. “Thỉnh thoảng” không đồng nghĩa “thường xuyên”, “vừa nãy” không đồng nghĩa “hôm trước”.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Lựa chọn sẽ được giữ trên thiết bị.

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    わたしはまだしごとがありますから、 _ かえってください。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    18さい _ の人は、おとなのきっぷをかってください。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    88は44の _ です。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    ふゆはれい _ いかになるひもけっこうおおいです。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    わたしはいもうとと _ ですんでいます。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    一つ250円ですから、四つで _ 1000円です。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    うちの赤ちゃんのたいじゅうはだいたい4000 _ ぐらいです。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    ことりがにげたので、きんじょのうちを _ ずつまわってききました。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    しゅっせきするかしないかまだ _ わかりません。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    _ おおぜいのひとがわたしのてんらんかいにきてくださって、びっくりしました。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    よくしらべましたが、 _ へんなところはないようですよ。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    こんどのテストは _ かんたんだったので、だいじょうぶかもしれない。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    しゅくだいは20もんあります。19もんおわって、のこりは1もんだけです。もう _ やってしまいました。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    たなにおいてあるものを _ につかってもいいですよ。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    この紙を一人に二枚ずつ、十人に配ります。全部で二十 _ 必要です。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    このペットボトルには、水が二 _ 入っています。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    箱は本で _ です。もう一冊も入りません。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    お客さんは八人ですが、いすは六つしかありません。二つ _ 。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    このケーキを同じ大きさに二つに切って、 _ は妹に、残りは兄にあげます。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    月曜日と水曜日と金曜日に走っています。一週間に三 _ です。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 46 — Đáp lời lịch sự và kể chuyện theo thời gianTừ vựng N4Bài sauBài 48 — So sánh và diễn đạt điều chưa chắc chắn

    Bài trước

    • Bài 42Âm nhạc, thể thao và cảnh vật quanh ta
    • Bài 43Theo kịp bài học và chuẩn bị kỳ thi
    • Bài 44Kỹ năng nghề nghiệp và ứng xử nơi làm việc
    • Bài 45Lời cảm ơn, chúc mừng và thư từ
    • Bài 46Đáp lời lịch sự và kể chuyện theo thời gian

    Bài sau

    • Bài 48So sánh và diễn đạt điều chưa chắc chắn
    • Bài 49Tìm nhà và chuyển chỗ ở
    • Bài 50Đi tàu và sử dụng dịch vụ ở ga
    • Bài 51Gia đình, đặc điểm và cảm xúc
    • Bài 52Đồ dùng và sinh hoạt hằng ngày
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©