Dennis Ross
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Bài 156 — Hai nhóm đi bộ gặp nhau ở công viên

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 156 — Hai nhóm đi bộ gặp nhau ở công viên

Luyện ngữ pháp JLPT N4

4 câu hỏiThời gian: 6 phútNgữ pháp đoạn văn

Mục tiêu bài học

Theo dõi điều kiện tham gia, hai lộ trình và thông tin được nhắc lại trong thông báo.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: どちらも

Ý nghĩa / cách dùng Xác định điều áp dụng cho cả hai nhóm.

例

どちらも同じ駅で降ります。

Cả hai đều xuống cùng một ga.

02

Mẫu câu: 全員(ぜんいん)に

Ý nghĩa / cách dùng Nhận ra phạm vi người được liên hệ.

例

全員に予定を知らせます。

Tôi thông báo lịch cho mọi người.

Điểm dễ nhầm: Điểm tập trung và chỗ ăn trưa khác nhau; kiểm tra danh từ mà từ chỉ nơi chốn nhắc lại.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 6 phút
Cách làm

Đọc một văn bản và chọn đáp án cho 4 chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/4
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đoạn văn · Câu 1–4

    日曜日の町歩きに参加さんかする皆さんへ

    今回は、歩く速さで二つのグループに分かれます。どちらも駅前に九時に集まりますが、道は違います。長い道を歩きたい方はA、ゆっくり歩きたい方はBに【1】。出発する前に名前を確認かくにんします。

    Aは川に沿って四キロ歩きます。一方、Bは途中で休み【2】、二キロ歩きます。小さなお子さんと一緒の方にはBをおすすめします。どちらも十一時に南公園に着く予定よていです。【3】でみんな一緒に昼ご飯を食べます。

    お弁当と飲み物は自分で持って来てください。途中に店はありません。道の途中では買うことができないので、駅に着く前に用意しておきましょう。雨の場合は中止です。当日の朝七時までに、参加さんかする方全員にメールします。メールが【4】、八時までに係の人へ電話してください。

    Câu 01 · Ngữ pháp đoạn văn
    1
    【1】に入るものはどれですか。
    Câu 02 · Ngữ pháp đoạn văn
    2
    【2】に入るものはどれですか。
    Câu 03 · Ngữ pháp đoạn văn
    3
    【3】に入るものはどれですか。
    Câu 04 · Ngữ pháp đoạn văn
    4
    【4】に入るものはどれですか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 155 — Gửi một truyện đọc cho em nhỏNgữ pháp N4Bài sauBài 157 — Tấm ảnh vừa với ô trong đơn

    Bài trước

    • Bài 151Lá thư trước ngày đón mèo
    • Bài 152Lời nhắn về hai cuốn sách mượn
    • Bài 153Chọn quà qua cuộc gọi video
    • Bài 154Tìm lại giờ học sau khi chuyển nhà
    • Bài 155Gửi một truyện đọc cho em nhỏ

    Bài sau

    • Bài 157Tấm ảnh vừa với ô trong đơn
    • Bài 158Cuốn sổ bên chậu cà chua
    • Bài 159Một giờ trông tiệm giúp cô
    • Bài 160Một sáng làm việc ở quê
    • Bộ tổng hợp 01
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©