Dennis Ross
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Ngữ pháp đoạn văn · Bài 74 — Tìm lại giờ học sau khi chuyển nhà

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Ngữ pháp đoạn văn · Bài 74 — Tìm lại giờ học sau khi chuyển nhà

Luyện ngữ pháp JLPT N4

4 câu hỏiThời gian: 6 phútNgữ pháp đoạn văn

Mục tiêu bài học

Theo dõi thói quen bị gián đoạn, nguyên nhân và quyết định mới phù hợp điều kiện sống.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: 週に一度(しゅうにいちど)

Ý nghĩa / cách dùng Phân biệt tần suất mới với thói quen mỗi ngày.

例

週に一度、図書館へ行きます。

Tôi tới thư viện mỗi tuần một lần.

02

Mẫu câu: 自分に合う(じぶんにあう)

Ý nghĩa / cách dùng Nhận ra nhận xét dựa trên trải nghiệm của người kể.

例

この勉強の仕方は私に合っています。

Cách học này hợp với tôi.

Điểm dễ nhầm: Không nhầm thời điểm thử đọc buổi tối với cách đang duy trì ở thư viện; suy luận cuối đoạn dựa trên kết quả thực tế.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 6 phút
Cách làm

Đọc một văn bản và chọn đáp án cho 4 chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/4
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đoạn văn · Câu 1–4

    前の家では、毎朝ベランダで日本語の本を読んでいました。新しい家にもベランダがありますが、道路に近いので、朝は車の音がよく【1】。本を開いても、なかなか集中できませんでした。

    そこで、夜に読むことにしました。【2】、仕事から帰ると疲れていて、三日しか続きませんでした。読まない日が増えたので、時間だけでなく、場所も変えてみようと思いました。今は家から十分の図書館で読んでいます。

    平日は行けませんが、土曜日の午前中なら静かに読むことができます。先週は、家では読めなかった長い話を最後さいごまで読めました。毎日少し読むのもいいですが、今の私には、週に一度まとめて読むほうが合っている【3】です。来週も同じ時間に行くつもりです。本の難しさは同じです。でも、時間と場所を変え【4】、続けられる方法が見つかりました。

    Câu 01 · Ngữ pháp đoạn văn
    1
    【1】に入るものはどれですか。
    Câu 02 · Ngữ pháp đoạn văn
    2
    【2】に入るものはどれですか。
    Câu 03 · Ngữ pháp đoạn văn
    3
    【3】に入るものはどれですか。
    Câu 04 · Ngữ pháp đoạn văn
    4
    【4】に入るものはどれですか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcNgữ pháp đoạn văn · Bài 73 — Chọn quà qua cuộc gọi videoNgữ pháp N4Bài sauNgữ pháp đoạn văn · Bài 75 — Gửi một truyện đọc cho em nhỏ

    Bài trước

    • Bài 69Giải toán cùng em gái
    • Bài 70Buổi diễn tập với hai lối ra
    • Bài 71Lá thư trước ngày đón mèo
    • Bài 72Lời nhắn về hai cuốn sách mượn
    • Bài 73Chọn quà qua cuộc gọi video

    Bài sau

    • Bài 75Gửi một truyện đọc cho em nhỏ
    • Bài 76Hai nhóm đi bộ gặp nhau ở công viên
    • Bài 77Tấm ảnh vừa với ô trong đơn
    • Bài 78Cuốn sổ bên chậu cà chua
    • Bài 79Một giờ trông tiệm giúp cô
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©