Eugene Burke
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Bài 38 — Giải thích sự việc và thuật lại lời nói

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 38 — Giải thích sự việc và thuật lại lời nói

Luyện ngữ pháp JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 30 phútChọn ngữ pháp

Mục tiêu bài học

Giải thích tình huống, dẫn lại lời nói và danh hóa thông tin đã biết hoặc chưa biết.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: Thể thông thường + んです

Ý nghĩa / cách dùng Giải thích hoàn cảnh hoặc lý do

例

明日試験があるんです。

Vì mai tôi có bài thi.

02

Mẫu câu: Mệnh đề + と言う/Vるように言う

Ý nghĩa / cách dùng Trích lời / truyền đạt yêu cầu

例

早く来るように言われました。

Tôi được dặn đến sớm.

03

Mẫu câu: Vのを見る/Vことを知る

Ý nghĩa / cách dùng Thấy cảnh đang diễn ra / biết một sự việc

例

子どもが走っているのを見ました。

Tôi thấy đứa trẻ đang chạy.

04

Mẫu câu: Vている/Vていくのが見える・聞こえる

Ý nghĩa / cách dùng Nhìn hoặc nghe nhận ra một hành động đang diễn ra.

例

電車が走っていくのが見えます。

Tôi nhìn thấy tàu đang chạy đi.

Điểm dễ nhầm: Trước んです, danh từ và tính từ な cần な. と dẫn nội dung lời nói; ように言う thuật lại yêu cầu. の giúp đưa một hành động thành đối tượng của 見る hoặc 聞こえる.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 30 phút
Cách làm

Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    A「うれしそうですね。」

    B「ええ、国から母が _ んです。」

    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    これから漢字をもっと _ んですが、いい本をしょうかいしていただけませんか。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    A「いつも青い服を着ていますね。」

    B「ええ、私、青が _ んです。」

    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    A「きのうは学校を休みましたね。」

    B「ええ、 _ んです。」

    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    「このじしょを妹さんにどうぞ」 _ 言われました。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    あした雨だったら、富士山に登るのはやめる _ に言われました。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    田中さんは先生より背が高い _ 思います。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    来週までにレポートを2つ書く _ に言われました。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    A「おくれてごめん。」B「どうした _ 。1時間も待ったのよ。」
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    A「かいぎでだれが説明するん _ 。」B「さとうさんですよ。」
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    「あしたはゆきがふるらしい」 _ 友達が言っていました。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    元気がないけど、何かあった _ 。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    今日は早く帰れる _ 思います。
    Câu 14 · Chọn ngữ pháp
    14
    A「リンさん、きのうはじゅぎょう中しずかでしたね。」B「おととい、おそくまで起きていたので、 _ よ。」
    Câu 15 · Chọn ngữ pháp
    15
    A「きのうの試験はどうでしたか。」B「あんなに _ 思いませんでした。」
    Câu 16 · Chọn ngữ pháp
    16
    友だちは私に「引っ越しを手伝ってください」と言いました。私は友だちに、引っ越しを手伝う _ 言われました。
    Câu 17 · Chọn ngữ pháp
    17
    家の近 _ に大きいスーパーがあります。
    Câu 18 · Chọn ngữ pháp
    18
    あなたがいらっしゃるのを楽し _ にしています。
    Câu 19 · Chọn ngữ pháp
    19
    だれかが話している _ 聞こえる。
    Câu 20 · Chọn ngữ pháp
    20
    きのうさとうさんが一人で食事をしている _ 見ました。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 37 — Danh hóa hành động và câu hỏi lồngNgữ pháp N4Bài sauBài 39 — Ôn khả năng, mong muốn và quyết định

    Bài trước

    • Bài 33Trạng thái thay đổi và tác động làm thay đổi
    • Bài 34Dần thay đổi và có thêm khả năng
    • Bài 35Có thể làm và không thể làm
    • Bài 36Nhìn thấy, nghe thấy và cảm nhận
    • Bài 37Danh hóa hành động và câu hỏi lồng

    Bài sau

    • Bài 39Ôn khả năng, mong muốn và quyết định
    • Bài 40Nối lý do với kết quả bằng から và ので
    • Bài 41Nguyên nhân, nhiều lý do và kết quả
    • Bài 42Giải thích nguyên nhân và suy ra kết luận
    • Bài 43Điều kiện thường gặp với と và ば
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©