Adam Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Bài 34 — Dần thay đổi và có thêm khả năng

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 34 — Dần thay đổi và có thêm khả năng

Luyện ngữ pháp JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 30 phútChọn ngữ pháp

Mục tiêu bài học

Diễn tả sự thay đổi dần theo thời gian và khả năng mới hình thành.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: Aい bỏ い + く/Aな bỏ な + に/Nに + なる・する

Ý nghĩa / cách dùng Trở nên / làm cho

例

部屋をきれいにしました。

Tôi đã làm phòng sạch đẹp.

02

Mẫu câu: V khả năng + ようになる

Ý nghĩa / cách dùng Trở nên có thể làm

例

日本語が話せるようになりました。

Tôi đã nói được tiếng Nhật.

03

Mẫu câu: Vてくる/Vていく

Ý nghĩa / cách dùng Thay đổi đến hiện tại / từ nay về sau

例

日本語が少しずつ分かってきました。

Tôi đã dần hiểu tiếng Nhật hơn.

Điểm dễ nhầm: 寒くなる là trời trở lạnh; 音を大きくする là chủ động tăng âm lượng. Không ghép tính từ い nguyên dạng với なる.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 30 phút
Cách làm

Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    ぜんぜんおよげませんでしたが、毎日プールで練習したので、およげる _。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    ズボンが長すぎたので、店の人に _ してもらいました。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    母は私をアナウンサー _ したがっていました。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    人の顔は年をとると、 _ いきます。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    漢字をたくさん勉強したので、日本語の新聞がずいぶん読める _ 。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    戦争が終わって、やっとその国へ _ ようになりました。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    さいきん、働きながら子供を育てる女性が増えて _ 。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    A「もうすぐ3月ですね。」B「だいぶあたたかく _ ね。」
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    A「おんだんかって何ですか。」B「世界中できおんが _ ことですよ。」
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    A「新しいアパートはどうですか。」B「駅に近くてとても _ なりました。」
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    彼は大学 _ 出て、サラリーマン _ なりました。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    うちの子供はバスの運転手 _ なりたいと言っています。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    スピーチコンテストで彼は第一位 _ 選ばれました。
    Câu 14 · Chọn ngữ pháp
    14
    いらない道具をたくさんすてたので、部屋が _ なった。
    Câu 15 · Chọn ngữ pháp
    15
    風邪を引いて一週間学校を休みましたが、もう元気 _ 。
    Câu 16 · Chọn ngữ pháp
    16
    このスカートはちょっと短いから、もう少し長 _ 。
    Câu 17 · Chọn ngữ pháp
    17
    四月になって、だんだん暖かく _ 。
    Câu 18 · Chọn ngữ pháp
    18
    練習したので、今では一人で泳げる _ なりました。
    Câu 19 · Chọn ngữ pháp
    19
    十年前は外国人が少なかったですが、最近、この町に住む外国人が増えて _。
    Câu 20 · Chọn ngữ pháp
    20
    この町はこれからも、少しずつ変わって _ でしょう。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 33 — Trạng thái thay đổi và tác động làm thay đổiNgữ pháp N4Bài sauBài 35 — Có thể làm và không thể làm

    Bài trước

    • Bài 29Nhờ giúp và bày tỏ mong muốn
    • Bài 30Đi để làm gì và chuẩn bị vì mục đích gì
    • Bài 31Ý định, thể ý chí và việc định làm
    • Bài 32Tự quyết định, được quyết định và lựa chọn
    • Bài 33Trạng thái thay đổi và tác động làm thay đổi

    Bài sau

    • Bài 35Có thể làm và không thể làm
    • Bài 36Nhìn thấy, nghe thấy và cảm nhận
    • Bài 37Danh hóa hành động và câu hỏi lồng
    • Bài 38Giải thích sự việc và thuật lại lời nói
    • Bài 39Ôn khả năng, mong muốn và quyết định
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©