Eugene Burke
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Bài 28 — Đưa lời khuyên và rủ cùng làm

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 28 — Đưa lời khuyên và rủ cùng làm

Luyện ngữ pháp JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 30 phútChọn ngữ pháp

Mục tiêu bài học

Khuyên nên hoặc không nên làm, đề xuất một cách giải quyết và rủ cùng làm.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: Vたほうがいい/Vないほうがいい

Ý nghĩa / cách dùng Nên làm / không nên làm

例

今日は早く寝たほうがいいです。

Hôm nay nên ngủ sớm.

02

Mẫu câu: Vたらどうですか

Ý nghĩa / cách dùng Thử làm…xem sao?

例

先生に聞いたらどうですか。

Thử hỏi thầy/cô xem sao?

03

Mẫu câu: Vてくださいませんか

Ý nghĩa / cách dùng Lời nhờ lịch sự

例

もう一度説明してくださいませんか。

Anh/chị giải thích lại một lần nữa được không?

04

Mẫu câu: Vませんか/Vましょう

Ý nghĩa / cách dùng Mời cùng làm hoặc đề nghị cùng hành động.

例

一緒に昼ご飯を食べませんか。

Chúng ta cùng ăn trưa nhé?

Điểm dễ nhầm: Vたほうがいい dùng thể た nhưng là lời khuyên hiện tại/tương lai, không có nghĩa hành động đã hoàn tất. Vなくてもいい là miễn nghĩa vụ, không phải cấm. 帰っちゃだめ rút gọn từ 帰ってはだめ; thể mệnh lệnh mạnh chỉ hợp bối cảnh khẩn cấp/phù hợp.

Luyện cùng mẫu qua các dạng bài

〜ほうがいい/lời khuyên
  • Sắp xếp câu · Bài 65 — Ghép điều kiện và lời khuyên
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 84 — Một tuần trước kỳ kiểm tra

Làm bài tập

Đang kiểm tra 30 phút
Cách làm

Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Lựa chọn sẽ được giữ trên thiết bị.

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    つかれているときは、むりをしないほう _ いいと思います。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    ねつがあるんですか。じゃ、おふろに _ ほうがいいです。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    もう夜の11時ですから、電話を _ ほうがいいですよ。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    頭がいたいときは、医者の指示どおりに早く薬を _ ほうがいいです。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    A「この薬は1週間ずっと _ ほうがいいですか。」

    B「いいえ、よくなったら _ もいいですよ。」

    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    A「なかなかいいじしょが見つからないんです。」

    B「学校の先生に _ どうですか。」

    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    「なかなかかぜがなおらないんです。」

    「医者に _ どうですか。」

    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    きょうは寒くなりそうだから、コートを持っていった _ がいいですよ。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    きょうはおふろに入らないほう _ いいと思います。
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    あそこに警官がいるから、車は駐車場に _ ほうがいい。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    「こんな悪いことは、もうやめたほうがいいよ。」「 _ 」
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    明日、うちでパーティーをします。あなたも _ 。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    あの店は高いから、買わない _ いいです。
    Câu 14 · Chọn ngữ pháp
    14
    体のために、野菜をたくさん食べた _ 。
    Câu 15 · Chọn ngữ pháp
    15
    (友だちを誘うとき)桜の花が咲きました。花見に _ 。
    Câu 16 · Chọn ngữ pháp
    16
    夕食はもうすぐできます。今はお菓子を _ ほうがいいですよ。
    Câu 17 · Chọn ngữ pháp
    17
    (友だちを誘うとき)来週一緒に食事を _ 。
    Câu 18 · Chọn ngữ pháp
    18
    (友だちを誘うとき)再来週の土曜日、私の家へ _ 。
    Câu 19 · Chọn ngữ pháp
    19
    (同僚を誘うとき)もう十時です。今日は疲れたから、もう仕事をやめて _ 。
    Câu 20 · Chọn ngữ pháp
    20
    すみませんが、もう一度 _ くださいませんか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.

    Gợi ý ôn xen kẽ

    Sau bài này, vận dụng kiến thức với các bài sau. Bạn có thể chọn học ngay hoặc quay lại sau.

    • Bài 65 — Ghép điều kiện và lời khuyên
    • Bài 84 — Một tuần trước kỳ kiểm tra
    Bài trướcBài 27 — Mệnh lệnh và cách nói thân mậtNgữ pháp N4Bài sauBài 29 — Nhờ giúp và bày tỏ mong muốn

    Bài trước

    • Bài 23Thử làm, làm trước và hoàn tất
    • Bài 24Sắp làm, đang làm và vừa mới xong
    • Bài 25Xin phép và không cần phải làm
    • Bài 26Việc bắt buộc và việc bị cấm
    • Bài 27Mệnh lệnh và cách nói thân mật

    Bài sau

    • Bài 29Nhờ giúp và bày tỏ mong muốn
    • Bài 30Đi để làm gì và chuẩn bị vì mục đích gì
    • Bài 31Ý định, thể ý chí và việc định làm
    • Bài 32Tự quyết định, được quyết định và lựa chọn
    • Bài 33Trạng thái thay đổi và tác động làm thay đổi
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©