Donald Barnes
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Bộ tổng hợp 08

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 08 — Từ vựng N2

Luyện tổng hợp · 6 dạng bài tập

32 câu hỏiThời gian: 20 phútLuyện tổng hợp

Mục tiêu ôn tập

Luyện trọn sáu dạng từ vựng N2 trong một lượt: đọc và viết đúng chữ Hán, ghép tiền tố – hậu tố, chọn từ theo ngữ cảnh, tìm cách nói tương đương của phó từ và nhận ra cách dùng đúng của từ.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Ôn lại thật chắc những gì đã học để nhớ lâu hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Chú ý âm đục và âm Nhật – âm Hán (見出し みだし, 視点 してん, 縫う ぬう), chữ Hán trông giống nhau (栽培 / 裁培, 抱き締める / 抱き諦める), và các từ dễ dùng nhầm chỗ (身なり / 見た目, 乱す / 混ぜる, 青白い / 青い).

Làm bài tập

Đang kiểm tra 20 phút
Cách làm

Mỗi bộ gồm 32 câu như phần 文字・語彙 của đề N2 (問題1–6: 5, 5, 5, 7, 5, 5 câu), gợi ý làm trong 20 phút. Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi chọn đáp án. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/32
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đọc Hán tự · Câu 1–5

    Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    このぶどうは粒が大きくて、甘みも強い。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    新聞の見出しだけを読んで、内容が分かった気になってはいけない。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    同じ出来事でも、視点を変えると違って見えてくる。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    シャツの取れたボタンを、母に縫ってもらった。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    小麦粉を200グラム量って、ボウルに入れた。

    Chọn cách viết · Câu 6–10

    Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân.

    Câu 06 · Chọn cách viết
    6
    このイベントには、市内にざいじゅうしている人なら誰でも参加できる。
    Câu 07 · Chọn cách viết
    7
    ネットの写真より、じつぶつのほうがずっと色が明るかった。
    Câu 08 · Chọn cách viết
    8
    祖父は庭の小さな畑で、トマトやなすをさいばいしている。
    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    友人の相談に乗るときは、なるべくきゃっかんてきな立場から助言するようにしている。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    空港で久しぶりに会った娘を、母は強くだきしめた。

    Cấu tạo từ · Câu 11–15

    Chọn tiền tố, hậu tố hoặc thành phần ghép với từ cạnh chỗ trống để tạo thành từ đúng.

    Câu 11 · Cấu tạo từ
    11
    練習中に出た記録は( _ )公式のものなので、大会の記録には含まれない。
    Câu 12 · Cấu tạo từ
    12
    一晩中雪が降り続き、朝起きると庭が( _ )白になっていた。
    Câu 13 · Cấu tạo từ
    13
    日本語の会話( _ )を伸ばすため、毎週オンラインで先生と話している。
    Câu 14 · Cấu tạo từ
    14
    大学行きのバスの停留( _ )は、駅の南口を出てすぐ右にあります。
    Câu 15 · Cấu tạo từ
    15
    マンションの自転車置き( _ )がいっぱいで、新しい自転車をとめられない。

    Chọn từ phù hợp · Câu 16–22

    Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    この小説には今ではあまり使われない( _ )が多く、若い読者には少し読みにくい。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    レストランの評価サイトの点数は、書いた人の( _ )な好みに左右されやすい。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    伸びすぎて窓に当たっていた枝を、のこぎりで( _ )。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    駅前の古いビルは来月( _ )、跡地には図書館が建てられる予定だ。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    楽しみにしていたコンサートが中止になったと聞いて、娘は( _ )でしばらく何も言えなかった。
    Câu 21 · Chọn từ phù hợp
    21
    田中先生の授業は( _ )な話が多く、学生たちはいつも笑いながら聞いている。
    Câu 22 · Chọn từ phù hợp
    22
    食中毒を防ぐため、この店では従業員に手洗いを( _ )させている。

    Diễn đạt tương đương · Câu 23–27

    Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân.

    Câu 23 · Diễn đạt tương đương
    23
    修理代がこんなに高いなら、いっそ新しいのを買ったほうがいい。
    Câu 24 · Diễn đạt tương đương
    24
    何度もメールを送ったが、返事はいっこうに来ない。
    Câu 25 · Diễn đạt tương đương
    25
    引っ越しの準備で忙しく、ここ数日はろくろく寝ていない。
    Câu 26 · Diễn đạt tương đương
    26
    旅行先で困ったとき、地元の人の親切が何よりうれしかった。
    Câu 27 · Diễn đạt tương đương
    27
    最近の休日は、もっぱら家で読書をして過ごしている。

    Cách dùng từ · Câu 28–32

    Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động.

    Câu 28 · Cách dùng từ
    28
    身なり
    Câu 29 · Cách dùng từ
    29
    乱す
    Câu 30 · Cách dùng từ
    30
    乱れる
    Câu 31 · Cách dùng từ
    31
    青白い
    Câu 32 · Cách dùng từ
    32
    きょろきょろ

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 07Từ vựng N2Bài sauBộ tổng hợp 09
    © 2012–2026 VNJPCLUB