Ronald George
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N2›Bộ tổng hợp 05

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 05 — Từ vựng N2

Luyện tổng hợp · 6 dạng bài tập

32 câu hỏiThời gian: 20 phútLuyện tổng hợp

Mục tiêu ôn tập

Ôn trọn sáu dạng từ vựng N2 trong một lượt: đọc và viết chữ Hán, ghép tiền tố – hậu tố, chọn từ hợp ngữ cảnh, tìm cách nói tương đương cho từ tượng thái chỉ cảm xúc, tiếng cười và nhận ra cách dùng đúng.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Ôn lại thật chắc những gì đã học để nhớ lâu hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Chú ý âm Nhật và âm Hán (隙間 すきま, 手首 てくび), chữ ず/づ (削る けずる), chữ trông giống nhau (身近 / 自近, 山脈 / 山派), cặp động từ ghép với 打ち〜 (打ち込む / 打ち切る) và các từ dễ nhầm với từ gần nghĩa (日の入り / 日の出 / 夕日, 口当たり / 日当たり, 不確か / 不正確).

Làm bài tập

Đang kiểm tra 20 phút
Cách làm

Mỗi bộ gồm 32 câu như phần 文字・語彙 của đề N2 (問題1–6: 5, 5, 5, 7, 5, 5 câu), gợi ý làm trong 20 phút. Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi chọn đáp án. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/32
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đọc Hán tự · Câu 1–5

    Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    ドアの隙間から冷たい風が入ってくるので、テープでふさいだ。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    テニスの練習で手首を痛めてしまい、しばらく休むことにした。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    この町の名前の由来について、資料館で詳しく説明を聞いた。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    会議の内容を外部に漏らさないよう、全員に注意があった。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    予算が足りないため、イベントの費用を一部削ることになった。

    Chọn cách viết · Câu 6–10

    Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân.

    Câu 06 · Chọn cách viết
    6
    しゅしょうの記者会見が、夜7時からテレビで中継される予定だ。
    Câu 07 · Chọn cách viết
    7
    この講座はていいんが30人なので、早めに申し込んだほうがいい。
    Câu 08 · Chọn cách viết
    8
    飛行機の窓から、雪をかぶったさんみゃくが遠くまで続いているのが見えた。
    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    ごみの分別は、だれにとってもみぢかな環境問題の一つだ。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    暗い階段で足をふみはずして、ひざをけがした。

    Cấu tạo từ · Câu 11–15

    Chọn tiền tố, hậu tố hoặc thành phần ghép với từ cạnh chỗ trống để tạo thành từ đúng.

    Câu 11 · Cấu tạo từ
    11
    途中で仕事を投げ出すなんて、( _ )責任だと言われても仕方がない。
    Câu 12 · Cấu tạo từ
    12
    台風の影響で、関東( _ )地で電車の運転見合わせが続いている。
    Câu 13 · Cấu tạo từ
    13
    この町では若い世帯が増え、出生( _ )が上がってきている。
    Câu 14 · Cấu tạo từ
    14
    壊れたカップの取っ手を、接着( _ )でくっつけて直した。
    Câu 15 · Cấu tạo từ
    15
    店に飾ってある人形は( _ )売品なので、買うことはできません。

    Chọn từ phù hợp · Câu 16–22

    Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    引っ越す前に、お世話になった近所の人にあいさつできなかったことが( _ )だ。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    このジュースは果物だけで作られた( _ )な果汁で、砂糖は入っていない。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    姉は学生のころ、ピアノの練習に( _ )、毎日5時間以上弾いていたそうだ。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    見る人が少なかったため、その番組は半年で( _ )ことになった。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    バラエティー番組によく出ている( _ )が駅前の店を訪れ、話題になった。
    Câu 21 · Chọn từ phù hợp
    21
    劇場で初めて( _ )を見た。物語がすべてイタリア語の歌で進むので、字幕が欠かせなかった。
    Câu 22 · Chọn từ phù hợp
    22
    このカードで1日に引き出せる金額には( _ )があるので、大きな買い物の前は注意が必要だ。

    Diễn đạt tương đương · Câu 23–27

    Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân.

    Câu 23 · Diễn đạt tương đương
    23
    夕日に染まる海の美しさに、しばらくうっとりした。
    Câu 24 · Diễn đạt tương đương
    24
    凍った道で車が目の前まで滑ってきたときのことを思い出すと、今でもぞっとする。
    Câu 25 · Diễn đạt tương đương
    25
    息子が初めて一人で自転車に乗るのを、母親ははらはらしながら見守っていた。
    Câu 26 · Diễn đạt tương đương
    26
    弟は何かいたずらを思いついたらしく、一人でにやにや笑っていた。
    Câu 27 · Diễn đạt tương đương
    27
    テレビのお笑い番組を見ながら、父はげらげら笑っていた。

    Cách dùng từ · Câu 28–32

    Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động.

    Câu 28 · Cách dùng từ
    28
    日の入り
    Câu 29 · Cách dùng từ
    29
    口当たり
    Câu 30 · Cách dùng từ
    30
    満たす
    Câu 31 · Cách dùng từ
    31
    不確か
    Câu 32 · Cách dùng từ
    32
    とうに

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 04Từ vựng N2Bài sauBộ tổng hợp 06
    © 2012–2026 VNJPCLUB