Roger Hart
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N2›Chọn ngữ pháp · Bài 39 — Yêu cầu và tiếp nhận bằng kính ngữ

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn ngữ pháp · Bài 39 — Yêu cầu và tiếp nhận bằng kính ngữ

Luyện ngữ pháp JLPT N2

20 câu hỏiThời gian: 30 phútChọn ngữ pháp

Mục tiêu bài học

Phân biệt lời yêu cầu, việc nhận sự giúp đỡ, hành động có lợi của người khác và lời bày tỏ khiêm nhường từ phía mình.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: お+Vます語幹+願う/ご+漢語動作名詞+願う

Ý nghĩa / cách dùng Yêu cầu người nghe thực hiện một hành động bằng cách nói trang trọng.

例

通路を確保するため、大きなお荷物は棚にお置き願います。

Để giữ lối đi thông thoáng, xin quý khách đặt hành lý lớn lên giá.

02

Mẫu câu: お+Vます語幹+いただく/ご+漢語動作名詞+いただく

Ý nghĩa / cách dùng Đứng từ phía mình để nói việc nhận sự giúp đỡ của người khác, đồng thời thể hiện sự kính trọng với họ.

例

私は講師に作文をお読みいただき、書き直す点が分かった。

Tôi được giảng viên đọc bài viết giúp và đã hiểu những điểm cần viết lại.

03

Mẫu câu: お+Vます語幹+くださる/ご+漢語動作名詞+くださる

Ý nghĩa / cách dùng Tôn kính người thực hiện hành động có lợi cho phía mình; người đó là chủ thể của hành động.

例

担当の方が私たちに申込書をお送りくださった。

Người phụ trách đã gửi đơn đăng ký cho chúng tôi.

04

Mẫu câu: お+Vます語幹+申し上げる/ご+漢語動作名詞+申し上げる

Ý nghĩa / cách dùng Khiêm nhường khi phía mình gửi lời cảm ơn, xin lỗi, chúc mừng hoặc trình bày với người khác.

例

会の終了にあたり、主催者より皆様にお礼申し上げます。

Khi buổi gặp mặt kết thúc, ban tổ chức xin gửi lời cảm ơn tới quý vị.

Điểm dễ nhầm: Xác định ai làm việc và ai nhận lợi ích trước khi chọn kính ngữ. ‘お〜いただく’ đặt phía nhận làm chủ thể, còn ‘お〜くださる’ đặt người giúp làm chủ thể; không phân biệt chỉ bằng mức lịch sự. ‘お〜願う’ yêu cầu người khác làm, còn ‘お〜申し上げる’ thường diễn đạt lời bày tỏ từ phía mình.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 30 phút
Cách làm

Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    受付「署名は代筆できません。お客様ご自身で、こちらにお名前のご記入( _ )。」
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    先生が地図を送ってくれたので、私はお礼のメールに「地図をお送り( _ )、助かりました」と書いた。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    書き方が分からず困っていた私に、窓口の方が一つずつご説明( _ )ので、無事に申し込めました。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    主催者「会場の変更で皆様にご迷惑をおかけしました。私どもより深くおわび( _ )。」
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    係員「会場の準備中ですので、お客様はご案内するまで入口の前でお待ち( _ )。」
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    私は傘を忘れて困っていたところ、宿のご主人に傘をお貸し( _ )、雨にぬれずに済みました。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    電車が止まり帰れずにいた私を、近所の方がご自分の車で家までお送り( _ )ので、無事に帰れました。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    会の代表「皆様のおかげで清掃活動を終えることができました。私から参加者の皆様にお礼( _ )。」
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    教務課「代理での連絡は受け付けません。欠席する方は、授業開始前にご連絡( _ )。」
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    町を初めて訪れた私は、案内役の先生に名所をご案内( _ )、町の歴史を学びました。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    私が落とした手帳を、通りかかった方が拾って受付までお届け( _ )ので、無事に戻ってきました。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    学長「本日卒業を迎えた皆さんに、教職員を代表して私から心よりお祝い( _ )。」
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    係員「この展示室は撮影禁止です。お客様は、携帯電話での撮影もお控え( _ )。」
    Câu 14 · Chọn ngữ pháp
    14
    店長が操作画面を見せてくれたので、私は「実際の画面をお見せ( _ )、使い方がよく分かりました」とお礼を言った。
    Câu 15 · Chọn ngữ pháp
    15
    足を痛めていた私に、受付の方が「どうぞこちらへ」と椅子をお持ち( _ )ので、座って待てました。
    Câu 16 · Chọn ngữ pháp
    16
    担当者「調査が終わりましたので、私から皆様に、その結果をご報告( _ )。」
    Câu 17 · Chọn ngữ pháp
    17
    受付「この用紙を提出する前に、お客様ご自身で記入内容をご確認( _ )。」
    Câu 18 · Chọn ngữ pháp
    18
    私は自分の作文の誤りに気づかず、先生に間違いをご指摘( _ )、初めて書き直す必要があると分かりました。
    Câu 19 · Chọn ngữ pháp
    19
    道に迷っていた私に、通りかかった方が地図で道順をお教え( _ )ので、会場に着けました。
    Câu 20 · Chọn ngữ pháp
    20
    店長「当店の案内に誤りがあり、ご足労をおかけしました。私からお客様におわび( _ )。」

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn ngữ pháp · Bài 38 — Nêu nhận định có giới hạnNgữ pháp N2Bài sauChọn ngữ pháp · Bài 40 — Thông báo và tường thuật trang trọng

    Bài trước

    • Bài 34Lựa chọn cách gọi và liệt kê
    • Bài 35Nêu chủ đề và nhiều mặt của sự việc
    • Bài 36Lời phản bác và điều kiện thực tế
    • Bài 37Giải thích kết luận trong văn viết
    • Bài 38Nêu nhận định có giới hạn

    Bài sau

    • Bài 40Thông báo và tường thuật trang trọng
    • Bài 01Trình tự chuẩn bị và bàn giao
    • Bài 02Sự việc xen vào một lịch trình
    • Bài 03Điều kiện và hệ quả của quyết định
    • Bài 04Nguyên nhân và đánh giá kết quả
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©