Dennis Ross
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Bộ tổng hợp 10

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 10 — Từ vựng N1

Luyện tổng hợp · 4 dạng bài tập

25 câu hỏiThời gian: 15 phútLuyện tổng hợp

Mục tiêu ôn tập

Làm trọn 25 câu theo đúng thứ tự đề N1 (6/7/6/6) trong khoảng 10 phút, rồi xem lại từ nào còn nhầm cách đọc đặc biệt, nhầm kết hợp từ hay nhầm sắc thái.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Ôn lại thật chắc những gì đã học để nhớ lâu hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Cách đọc đặc biệt như 言質(げんち) và âm ngắt ở 拙速, 潔白 dễ sai; ở phần cách dùng từ, các từ pháp lý như 債務/債権, 履行/施行, 猶予/延期 chỉ khác nhau một nét nghĩa nên phải xét đúng ngữ cảnh.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 15 phút
Cách làm

Mỗi bộ gồm 25 câu như phần 文字・語彙 của đề N1 (問題1–4: 6, 7, 6, 6 câu), gợi ý làm trong 15 phút. Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi chọn đáp án. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/25

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đọc Hán tự · Câu 1–6

    Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    会見では笑顔を見せていたが、監督の心中は穏やかではなかったはずだ。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    人の記憶など所詮あいまいなもので、記録に頼るほうが確かだ。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    画面越しのやり取りでは、相手が生身の人間であることを忘れがちだ。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    十分な検討もせずに拙速な結論を出せば、後で必ず問題が生じる。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    交渉の席では、相手に言質を取られないよう慎重に言葉を選んだ。
    Câu 06 · Đọc Hán tự
    6
    彼は社内調査に全面的に協力し、自らの潔白を証明した。

    Chọn từ phù hợp · Câu 7–13

    Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    締め切りが刻々と迫るのに原稿は一行も進まず、( _ )に駆られて部屋の中を歩き回った。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    価格をめぐって両社が少しずつ( _ )し合った結果、ようやく契約がまとまった。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    担当者が急に辞めて引き継ぎが不十分だったため、業務が( _ )がちになっている。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    工事の騒音は昼夜を問わず続き、周辺の住民にとって( _ )ものだった。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    家族が何度説得しても、祖父は( _ )に運転免許の返納を拒み続けた。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    熟練の職人は、若手が半日かけても終わらない作業を( _ )こなしてしまう。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    相手によって言うことを変える彼は、( _ )を使う人物として社内で信用されていない。

    Diễn đạt tương đương · Câu 14–19

    Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân.

    Câu 14 · Diễn đạt tương đương
    14
    業績不振で退任した前任者の二の舞を演じるまいと、新社長は慎重に計画を練った。
    Câu 15 · Diễn đạt tương đương
    15
    新人の大胆な提案に、会議の出席者はみなあっけに取られていた。
    Câu 16 · Diễn đạt tương đương
    16
    個人でいくら節約したところで、浮くお金はたかが知れている。
    Câu 17 · Diễn đạt tương đương
    17
    電話でのやり取りではらちが明かないので、直接会って話し合うことにした。
    Câu 18 · Diễn đạt tương đương
    18
    いつまでも意地を張っていないで、そろそろ弟と仲直りしたらどうだ。
    Câu 19 · Diễn đạt tương đương
    19
    上司に一日中そばで監視されているようで、息が詰まる思いがした。

    Cách dùng từ · Câu 20–25

    Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động.

    Câu 20 · Cách dùng từ
    20
    約款
    Câu 21 · Cách dùng từ
    21
    担保
    Câu 22 · Cách dùng từ
    22
    債務
    Câu 23 · Cách dùng từ
    23
    履行
    Câu 24 · Cách dùng từ
    24
    猶予
    Câu 25 · Cách dùng từ
    25
    督促

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 09Từ vựng N1
    © 2012–2026 VNJPCLUB