Ethan Howard
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Bộ tổng hợp 07

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 07 — Từ vựng N1

Luyện tổng hợp · 4 dạng bài tập

25 câu hỏiThời gian: 15 phútLuyện tổng hợp

Mục tiêu ôn tập

Làm trọn 25 câu theo đúng thứ tự đề N1 (6/7/6/6) trong khoảng 10 phút, rồi ghi lại từ nào còn nhầm cách đọc, nhầm kết hợp từ hay nhầm sắc thái.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Ôn lại thật chắc những gì đã học để nhớ lâu hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Cách đọc dễ sai ở trường âm và chữ trông giống (心労, 疲弊, 堕落); thành ngữ như 目鼻がつく, 鳴りを潜める phải hiểu cả cụm; 堆積, 浸食, 枯渇 chỉ dùng cho đất đá hay nguồn tài nguyên, không thay cho 置く, 浸す hay 不足.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 15 phút
Cách làm

Mỗi bộ gồm 25 câu như phần 文字・語彙 của đề N1 (問題1–4: 6, 7, 6, 6 câu), gợi ý làm trong 15 phút. Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi chọn đáp án. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/25
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đọc Hán tự · Câu 1–6

    Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    介護と仕事の両立による心労が重なり、彼はしばらく休職することにした。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    長引く人手不足で、地方の医療現場は疲弊している。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    先行きへの不安から、個人消費は長く低迷している。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    後継者不足により、この地域の伝統産業は衰退の一途をたどっている。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    台風の直撃で、沿岸の養殖施設は壊滅的な被害を受けた。
    Câu 06 · Đọc Hán tự
    6
    権力を握った途端に堕落していく人物を、作者は冷ややかに描いている。

    Chọn từ phù hợp · Câu 7–13

    Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    製品の不具合が相次いで明らかになり、広報部長が批判の( _ )に立たされた。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    この会社では副業を正式には認めていないが、本業に支障が出ない範囲なら事実上( _ )している。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    店員のささいなミスに対し、( _ )な態度で詰め寄る客の姿に、周囲の人々は眉をひそめた。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    3年間暮らした町を離れる日、見送りに来てくれた友人たちとの別れが( _ )、なかなか電車に乗り込めなかった。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    何度注意しても同じミスを繰り返す部下には、温厚な課長も( _ )手を焼いているようだ。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    未知の現象を説明するときは、身近な出来事との( _ )を用いると、聞き手の理解が格段に深まる。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    新工場の建設計画は、資金面でようやく( _ )ので、来月から用地の選定に入る。

    Diễn đạt tương đương · Câu 14–19

    Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân.

    Câu 14 · Diễn đạt tương đương
    14
    仕事帰りに温泉につかり、星空を眺めて過ごす時間は、私にとって至福のひとときだ。
    Câu 15 · Diễn đạt tương đương
    15
    彼女は地域の子どもたちの居場所づくりのために、骨身を惜しまず働いてきた。
    Câu 16 · Diễn đạt tương đương
    16
    事故の原因について記者に問われると、担当者は急に口をつぐんでしまった。
    Câu 17 · Diễn đạt tương đương
    17
    彼は若いころ、会議で恥をかかされたことを今でも根に持っている。
    Câu 18 · Diễn đạt tương đương
    18
    次世代電池の開発をめぐって、国内外の企業がしのぎを削っている。
    Câu 19 · Diễn đạt tương đương
    19
    一時は次々と新作を発表していたあのデザイナーも、最近はすっかり鳴りを潜めている。

    Cách dùng từ · Câu 20–25

    Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động.

    Câu 20 · Cách dùng từ
    20
    制約
    Câu 21 · Cách dùng từ
    21
    盛況
    Câu 22 · Cách dùng từ
    22
    枯渇
    Câu 23 · Cách dùng từ
    23
    氾濫
    Câu 24 · Cách dùng từ
    24
    堆積
    Câu 25 · Cách dùng từ
    25
    浸食

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 06Từ vựng N1Bài sauBộ tổng hợp 08
    © 2012–2026 VNJPCLUB