Ethan Howard
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N1›Chọn ngữ pháp · Bài 31 — Phương tiện và năng lực đặc biệt

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn ngữ pháp · Bài 31 — Phương tiện và năng lực đặc biệt

Luyện ngữ pháp JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 30 phútChọn ngữ pháp

Mục tiêu bài học

Chọn đúng biến thể của 「をもって」 theo kết quả của vế sau (làm được hay không) và theo danh từ đứng trước (phương tiện hay mốc thời gian), đồng thời nhận ra hai nghĩa của 「にして」.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: N+をもって(手段)

Ý nghĩa / cách dùng Bằng…, với… (phương tiện, thái độ); văn trang trọng, vế sau là hành động có chủ ý (示す・対応する・知らせる). 「身をもって」 = bằng chính trải nghiệm của mình.

例

彼は持ち前の明るさをもって、職場の雰囲気を変えていった。

Anh ấy đã dần thay đổi bầu không khí nơi làm việc bằng tính cách vui vẻ vốn có.

02

Mẫu câu: 時点を表すN+をもって(区切り)

Ý nghĩa / cách dùng Lấy thời điểm đó làm mốc kết thúc chính thức; hay dùng trong thông báo (本日をもって・以上をもって).

例

本日の受付は午後5時をもって終了いたしました。

Việc tiếp nhận hôm nay đã kết thúc vào lúc 5 giờ chiều.

03

Mẫu câu: 能力・手段のN+をもってすれば

Ý nghĩa / cách dùng Nếu dựa vào năng lực, phương tiện ấy thì có thể…; vế sau là khả năng, kết quả tích cực.

例

彼女の行動力をもってすれば、新しい事業もきっと軌道に乗るだろう。

Với khả năng hành động của cô ấy thì công việc kinh doanh mới chắc chắn sẽ đi vào quỹ đạo.

04

Mẫu câu: 能力・手段のN+をもってしても

Ý nghĩa / cách dùng Ngay cả dùng đến năng lực, phương tiện ấy cũng không thể…; vế sau là phủ định.

例

どんな言葉をもってしても、この感動は言い表せない。

Dù dùng lời lẽ nào cũng không thể diễn tả hết niềm xúc động này.

05

Mẫu câu: N+にして+N(両立)

Ý nghĩa / cách dùng Vừa là… đồng thời là…; nối hai tư cách của cùng một đối tượng, văn viết.

例

彼は詩人にして哲学者でもあった。

Ông ấy vừa là nhà thơ, đồng thời cũng là nhà triết học.

06

Mẫu câu: 時点・年齢・段階のN+にして(意外性)

Ý nghĩa / cách dùng Mới ở mốc… mà đã…; nhấn mạnh việc xảy ra sớm, ngoài dự đoán (hay đi với わずか).

例

彼女はわずか20歳にして、自分の会社を立ち上げた。

Cô ấy mới 20 tuổi đã thành lập công ty riêng.

Điểm dễ nhầm: 「をもってすれば」 dựa vào năng lực để khẳng định khả năng, còn 「をもってしても」 nhấn mạnh vẫn bất lực: nhìn vế sau là khẳng định hay phủ định. 「をもって」 sau mốc thời gian (本日・3月31日) là mốc kết thúc, sau danh từ phương tiện (書面・誠意) là cách thức; đừng suy nghĩa chỉ từ hình thức. 「にして」 nối hai tư cách (〜でもある) hoặc nhấn mạnh mốc bất ngờ (わずか〜にして), khác 「にしては」.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 30 phút
Cách làm

Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    選考の結果は、後日書面( _ )お知らせいたします。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    彼の語学力( _ )、この程度の契約書を訳すのに一日もかからないだろう。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    当店は、本年3月31日( _ )閉店させていただくこととなりました。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    最新のスーパーコンピューター( _ )、地震の発生時期を正確に予測することはできない。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    彼女は優れた外科医( _ )、国際的に評価される画家でもある。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    その少年は、わずか14歳( _ )プロの棋士になった。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    お客様からの苦情には、誠意( _ )対応することが何より大切だ。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    現代の医療技術( _ )、この程度のけがなら1か月ほどで完治するはずだ。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    ご質問がなければ、以上( _ )本日の説明会を終了いたします。
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    世界的な名医の腕( _ )、彼の病を完全に治すことはできなかった。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    この小説は、作者のデビュー作( _ )最高傑作だと言われている。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    この会社は、創業わずか3年( _ )業界有数の企業に成長した。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    研究チームは、新しい治療法の有効性を豊富なデータ( _ )示した。
    Câu 14 · Chọn ngữ pháp
    14
    A「この難しい交渉、まとめられるでしょうか。」B「大丈夫ですよ。山田さんの経験( _ )、きっと何とかなりますよ。」
    Câu 15 · Chọn ngữ pháp
    15
    吉田教授は、今年度( _ )定年退職されることになった。
    Câu 16 · Chọn ngữ pháp
    16
    彼女の熱心な説得( _ )、頑固な父親の考えを変えることはできなかった。
    Câu 17 · Chọn ngữ pháp
    17
    父は私にとって、厳しい師( _ )、最大の理解者でもあった。
    Câu 18 · Chọn ngữ pháp
    18
    入社2年目( _ )大きなプロジェクトの責任者に抜てきされるとは、異例の人事だ。
    Câu 19 · Chọn ngữ pháp
    19
    何度も失敗を重ねて、事前準備の大切さを身( _ )知った。
    Câu 20 · Chọn ngữ pháp
    20
    このチームの総合力( _ )、全国大会での優勝も決して夢ではない。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn ngữ pháp · Bài 30 — Dấu hiệu mơ hồ và lựa chọn mởNgữ pháp N1Bài sauChọn ngữ pháp · Bài 32 — Dạng cổ trong quy định và văn viết

    Bài trước

    • Bài 26Không cần thiết và đánh giá tương đối
    • Bài 27Khẳng định giá trị của một kết luận
    • Bài 28Phủ định mạnh và giới hạn của lập luận
    • Bài 29Tư cách và chuẩn mực nghề nghiệp
    • Bài 30Dấu hiệu mơ hồ và lựa chọn mở

    Bài sau

    • Bài 32Dạng cổ trong quy định và văn viết
    • Bài 33Kính ngữ trong thư tín cơ quan
    • Bài 34Nhượng bộ trong văn phong trang trọng
    • Bài 35Nguồn lực và quá trình kéo dài
    • Bài 36Kết luận trong báo cáo và luận thuyết
    © 2012–2026 VNJPCLUB