Joshua Munoz
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Đọc hiểu N4›Đoạn ngắn · Bài 20

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Đoạn ngắnLàm quen1 câu hỏi

Thích đọc sách về núi

Phân biệt thích đọc về hoạt động với thích trực tiếp làm.

Đã khôi phục bài đang làm.
00:00 Đang kiểm tra 4 phút
Đã trả lời 0/1
Bài tiếp →

Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

Bài đọc

読んでみよう

わたしは、ときどき スポーツを しますが、あまり 好きではありません。 でも、よく⁠山登(やまのぼ)⁠りの 本(ほん)⁠を 読(よ)⁠みます。 山(やま)⁠の⁠本(ほん)⁠には、地図(ちず)⁠が たくさん あります。 この⁠地図(ちず)⁠を 読(よ)⁠むのが とても 好(す)⁠きです。 それから、花(はな)⁠や 景色(けしき)⁠の 写真(しゃしん)⁠も ありますから、見(み)⁠るだけでも 楽(たの)⁠しいです。 それなら 旅行(りょこう)⁠の 本(ほん)⁠の ほうがいいと 言(い)⁠う⁠人(ひと)⁠も いますが、私(わたし)⁠は、山(やま)⁠の⁠本(ほん)⁠の ほうが 便利(べんり)⁠だと 思(おも)⁠います。 けがを したときの 説明(せつめい)⁠や、簡単(かんたん)⁠な 料理(りょうり)⁠の 作(つく)⁠り⁠方(かた)⁠も 書(か)⁠いてあるからです。 山登りを しないわたしですが、おもしろいと 思います。

Bản dịch tiếng Việt

Từ cần nhớ

Câu hỏi

Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

Câu 1「わたし」は 何(なに)⁠が 好(す)⁠きですか。

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →Đăng nhập để lưu câu sai vào Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây

    Bài trướcĐoạn ngắn · Bài 19 — Nhờ chăm mèo ba ngàyĐọc hiểu N4Bài sauĐoạn ngắn · Bài 21 — Quan điểm về tắm khi cảm trong bài đọc
    © 2012–2026 VNJPCLUB