Eugene Burke
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Đọc hiểu N3›Đoạn vừa · Bài 15

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Đoạn vừaKết nối3 câu hỏi

Bức thư sau chuyến đi bộ dài

Theo dõi quan hệ giữa chi tiết, lý do và ý chính để trả lời ba câu hỏi.

Đã khôi phục bài đang làm.
00:00 Đang kiểm tra 12 phút
Đã trả lời 0/3
Bài tiếp →

Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

Bài đọc

読んでみよう

山田(やまだ)さん、お元気(げんき)ですか。先週(せんしゅう)、友人(ゆうじん)と川沿(かわぞ)いの町(まち)を歩(ある)いてきました。朝(あさ)から夕方(ゆうがた)までに6か所(しょ)を回(まわ)る予定(よてい)でしたが、坂道(さかみち)が多(おお)く、昼(ひる)には足(あし)が疲(つか)れてしまいました。そこで、午後(ごご)は遠(とお)い場所(ばしょ)に行(い)くのをやめ、予定(よてい)を少(すこ)し軽(かる)くしました。

川(かわ)の見(み)えるパン屋(や)で休(やす)んでいると、店(みせ)の人(ひと)が古(ふる)い橋(はし)の写真(しゃしん)を見(み)せてくれました。今(いま)の橋(はし)と比(くら)べながら町(まち)の昔(むかし)の様子(ようす)を聞(き)くうちに、気(き)づけば1時間(じかん)もたっていました。まだ時間(じかん)はありましたが、次(つぎ)の場所(ばしょ)へ急(いそ)ぐより、もう少(すこ)し話(はなし)を聞(き)きたくて、その店(みせ)に長(なが)くいました。

結局(けっきょく)、訪(たず)ねた場所(ばしょ)は3か所(しょ)だけでした。でも、写真(しゃしん)でしか知(し)らなかった町(まち)が、そこで暮(く)らす人(ひと)の話(はなし)を通(とお)して身近(みぢか)になりました。予定(よてい)を全部(ぜんぶ)終(お)えることだけが、いい旅(たび)の条件(じょうけん)ではないのですね。次(つぎ)の旅(たび)でも、足(あし)を止(と)めて誰(だれ)かと話(はな)す時間(じかん)を大事(だいじ)にしたいです。今度(こんど)はぜひ一緒(いっしょ)に歩(ある)きましょう。

Bản dịch tiếng Việt

Từ cần nhớ

Câu hỏi

Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

Câu 1「予定(よてい)を少(すこ)し軽(かる)くしました」とあるが、どういうことか。
Câu 2筆者(ひっしゃ)がパン屋(や)に長(なが)くいたのはなぜか。
Câu 3この旅(たび)を通(とお)して、筆者(ひっしゃ)はどう考(かんが)えるようになったか。

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →Đăng nhập để lưu câu sai vào Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây

    Bài trướcĐoạn vừa · Bài 14 — Mượn dụng cụ có buổi hướng dẫnĐọc hiểu N3Bài sauĐoạn vừa · Bài 16 — Cửa hàng ghi tên người làm
    © 2012–2026 VNJPCLUB