Ryan Hall
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Đọc hiểu N3›Đoạn vừa · Bài 09

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Đoạn vừaKết nối3 câu hỏi

Thử đặt lịch dùng bếp chung

Theo dõi quan hệ giữa chi tiết, lý do và ý chính để trả lời ba câu hỏi.

Đã khôi phục bài đang làm.
00:00 Đang kiểm tra 12 phút
Đã trả lời 0/3
Bài tiếp →

Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

Bài đọc

読んでみよう

寮(りょう)の共同(きょうどう)キッチンでは、夕方(ゆうがた)にオーブンを使(つか)いたい人(ひと)が重(かさ)なり、待(ま)ち時間(じかん)が長(なが)くなっています。そこで、来月(らいげつ)から1か月(げつ)、予約制(よやくせい)を試(ため)します。利用(りよう)時間(じかん)は16時(じ)から22時(じ)までで、毎日(まいにち)1人(ひとり)につき1回(かい)、1時間(じかん)まで予約(よやく)できます。前日(ぜんじつ)の夜(よる)までに、キッチンの予約(よやく)表(ひょう)に名前(なまえ)と利用(りよう)時間(じかん)を書(か)いてください。

予約(よやく)した時刻(じこく)から10分(ぷん)たっても来(こ)ない場合(ばあい)は、その予約(よやく)は取(と)り消(け)され、待(ま)っている人(ひと)が使(つか)えるようになります。この10分(ぷん)の制限(せいげん)は、遅(おく)れると連絡(れんらく)しても変(か)わりません。また、使(つか)わなくなった場合(ばあい)は、分(わ)かった時点(じてん)で名前(なまえ)を消(け)してください。ほかの人(ひと)が予定(よてい)を立(た)てやすくするためです。

片付(かたづ)けも予約(よやく)した時間(じかん)内(ない)に済(す)ませてください。試(ため)している間(あいだ)に困(こま)ったことがあれば、管理人(かんりにん)に伝(つた)えてください。皆(みな)さんの意見(いけん)を聞(き)いて、続(つづ)けるかどうかを決(き)めます。

Bản dịch tiếng Việt

Từ cần nhớ

Câu hỏi

Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

Câu 1この予約制(よやくせい)で、オーブンを使(つか)う時間(じかん)について正(ただ)しいのはどれか。
Câu 2「ほかの人(ひと)が予定(よてい)を立(た)てやすくするため」とあるが、そのために何(なに)をするように言(い)っているか。
Câu 3このお知(し)らせの内容(ないよう)に合(あ)うのはどれか。

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →Đăng nhập để lưu câu sai vào Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây

    Bài trướcĐoạn vừa · Bài 08 — Phân công gian hàng cuối tuầnĐọc hiểu N3Bài sauĐoạn vừa · Bài 10 — Món ăn nhớ qua cách cắt
    © 2012–2026 VNJPCLUB