Joshua Munoz
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Đọc hiểu N1›Đoạn vừa · Bài 14

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Đoạn vừaKết nối2 câu hỏi

Một cuộc khai quật làm đổi câu hỏi

Nối trải nghiệm với thay đổi nhận thức và lập trường người kể rút ra.

Đã khôi phục bài đang làm.
00:00 Đang kiểm tra 6 phút
Đã trả lời 0/2
Bài tiếp →

Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

Bài đọc

読んでみよう

発掘(はっくつ)を始(はじ)めたころの私(わたし)は、出土(しゅつど)した道具(どうぐ)を前(まえ)にすると、まず「だれが作(つく)ったのか」を考(かんが)えた。形(かたち)や技術(ぎじゅつ)の特徴(とくちょう)から作(つく)り手(て)の集団(しゅうだん)を突(つ)き止(と)めれば、その土地(とち)の歴史(れきし)が見(み)えてくると信(しん)じていたのである。

考(かんが)えが変(か)わったのは、ある村(むら)の跡(あと)から出(で)た土器(どき)を調(しら)べていたときだった。割(わ)れ目(め)の両側(りょうがわ)に小(ちい)さな穴(あな)が開(あ)けられ、そこにひもを通(とお)して縛(しば)った跡(あと)が残(のこ)っていたのだ。ひびが広(ひろ)がらないよう、縛(しば)ってなお使(つか)い続(つづ)けたらしい。同(おな)じような修理(しゅうり)の跡(あと)は、その後(ご)も数十(すうじゅう)点(てん)見(み)つかった。新(あたら)しい器(うつわ)を作(つく)る技術(ぎじゅつ)も粘土(ねんど)もあったはずの村(むら)で、人々(ひとびと)は割(わ)れた器(うつわ)をわざわざ直(なお)していたことになる。

それ以来(いらい)、私(わたし)たちの調査(ちょうさ)班(はん)が問(と)うのは、作(つく)った人(ひと)よりも、使(つか)い続(つづ)けた人(ひと)のことになった。だれが、どれほどの年月(としつき)、何(なん)のためにその器(うつわ)を手放(てばな)さなかったのか。修理(しゅうり)の跡(あと)は、作(つく)り手(て)の名前(なまえ)よりも、そこで暮(く)らした人々(ひとびと)の日々(ひび)について多(おお)くを語(かた)ってくれる。

歴史(れきし)というと、名(な)の知(し)られた人物(じんぶつ)や大(おお)きな出来事(できごと)が思(おも)い浮(う)かびやすい。しかし、記録(きろく)に残(のこ)らなかった無数(むすう)の人々(ひとびと)の暮(く)らしもまた歴史(れきし)である。ありふれた道具(どうぐ)の傷(きず)や直(なお)した跡(あと)は、そうした暮(く)らしに近(ちか)づくための数(かず)少(すく)ない入(い)り口(ぐち)なのだと、今(いま)の私(わたし)は考(かんが)えている。

Bản dịch tiếng Việt

Từ cần nhớ

Câu hỏi

Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

Câu 1土器(どき)の修理(しゅうり)の跡(あと)を見(み)つけたことで、筆者(ひっしゃ)の考(かんが)えはどのように変(か)わったか。
Câu 2筆者(ひっしゃ)の考(かんが)えに合(あ)うのはどれか。

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →Đăng nhập để lưu câu sai vào Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây

    Bài trướcĐoạn vừa · Bài 13 — Tín hiệu đắt giá tạo lòng tin ra saoĐọc hiểu N1Bài sauĐoạn vừa · Bài 15 — Chấm dứt quan hệ cũng cần công bằng
    © 2012–2026 VNJPCLUB