Ronald George
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Tìm Kiếm từ vựng Tiếng Nhật
›Luyện thi N5›Luyện từ vựng N5›Luyện tổng hợp

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

JLPT N5 · TỪ VỰNG

Bài 25 — Luyện tổng hợp

Luyện từ vựng JLPT N5

21 câu hỏi Khoảng 20 phút▥ Luyện tổng hợp

Làm bài tập

Mỗi đề 21 câu, 20 phút, đúng cấu trúc phần Chữ và từ vựng của đề N5: 7 câu đọc Hán tự, 5 câu chọn cách viết, 6 câu chọn từ phù hợp và 3 câu diễn đạt tương đương.

123456789101112131415161718192021
問題1 · Đọc Hán tự · 7 câu
1さむいので、きょうはそとへ出ないでうちにいます。
Đáp án đúng: 1

Ghi nhớ cặp từ: 出ない → でない

Giải thích: “出ない” đọc là “でない”. Nghĩa trong câu: không ra ngoài.

2へやを出て、ドアをしめてください。
Đáp án đúng: 1

Ghi nhớ cặp từ: 出て → でて

Giải thích: “出て” đọc là “でて”. Nghĩa trong câu: ra, rời khỏi.

3天気がいいから、じゅぎょうの後で、外でテニスをしましょう。
Đáp án đúng: 3

Ghi nhớ cặp từ: 天気 → てんき

Giải thích: “天気” đọc là “てんき”. Nghĩa trong câu: thời tiết.

4おしょうがつに国へ帰ったとき、服を買います。
Đáp án đúng: 2

Ghi nhớ cặp từ: 服 → ふく

Giải thích: “服” đọc là “ふく”. Nghĩa trong câu: quần áo.

5このみちはとても長いです。
Đáp án đúng: 1

Ghi nhớ cặp từ: 長い → ながい

Giải thích: “長い” đọc là “ながい”. Nghĩa trong câu: dài.

6このへやは古いですから、安いです。
Đáp án đúng: 1

Ghi nhớ cặp từ: 古い → ふるい

Giải thích: “古い” đọc là “ふるい”. Nghĩa trong câu: cũ.

7あのねこは目があおいです。
Đáp án đúng: 1

Ghi nhớ cặp từ: 目 → め

Giải thích: “目” đọc là “め”. Nghĩa trong câu: mắt.

問題2 · Chọn cách viết · 5 câu
8わたしのいぬはあしがしろいです。
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: あし → 足

Giải thích: “あし” được viết là “足”. Nghĩa trong câu: chân.

9クラスにおとこの学生はいません。
Đáp án đúng: 2

Ghi nhớ cặp từ: おとこ → 男

Giải thích: “おとこ” được viết là “男”. Nghĩa trong câu: nam, đàn ông.

106じはんにおきました。
Đáp án đúng: 1

Ghi nhớ cặp từ: はん → 半

Giải thích: “はん” được viết là “半”. Nghĩa trong câu: một nửa; rưỡi khi nói giờ.

11そとでこどもがあそんでいます。
Đáp án đúng: 1

Ghi nhớ cặp từ: そと → 外

Giải thích: “そと” được viết là “外”. Nghĩa trong câu: bên ngoài.

12まいあさ、でんしゃでかいしゃへいきます。
Đáp án đúng: 3

Ghi nhớ cặp từ: でんしゃ → 電車

Giải thích: “でんしゃ” được viết là “電車”. Nghĩa trong câu: tàu điện.

問題3 · Chọn từ phù hợp · 6 câu
13きのうは かようびでした。 きょうは ( )です。
Đáp án đúng: 2

Bản dịch: Hôm qua là thứ Ba. Hôm nay là thứ Tư.

Giải thích: すいようび là thứ Tư, ngày liền sau かようび là thứ Ba. にちようび là Chủ nhật, げつようび là thứ Hai, どようび là thứ Bảy; không đúng thứ tự ngày được nêu.

14くつを はく まえに、あしに ( )を はきます。
Đáp án đúng: 1

Bản dịch: Trước khi đi giày, tôi mang tất vào chân.

Giải thích: くつした là tất, được mang vào chân trước khi đi giày và dùng với はきます. ネクタイ là cà vạt, セーター là áo len, シャツ là áo sơ mi; không phải đồ mang ở chân.

15「いま、( )ですか。」 「4じはんです。」
Đáp án đúng: 4

Bản dịch: “Bây giờ là mấy giờ?” “Là 4 giờ rưỡi.”

Giải thích: なんじ nghĩa là mấy giờ, phù hợp với câu trả lời 4 giờ rưỡi. なんにん hỏi bao nhiêu người, なんねん hỏi năm nào hoặc bao nhiêu năm, なんさい hỏi bao nhiêu tuổi; không hỏi giờ.

16まいあさ、しろい ( )を コップで のみます。
Đáp án đúng: 2

Bản dịch: Mỗi sáng tôi uống sữa màu trắng bằng cốc.

Giải thích: ぎゅうにゅう là sữa bò, phù hợp với đồ uống có màu trắng. こうちゃ là trà đen, コーヒー là cà phê, おちゃ là trà; các loại này không có màu trắng như mô tả.

17目めが わるいので、( )を かけて 本ほんを よみます。 かけると、小さいちいさい 字じも よく みえます。
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: Vì mắt kém nên tôi đeo kính để đọc sách. Khi đeo kính, tôi nhìn rõ cả chữ nhỏ.

Giải thích: めがね là kính, phù hợp với mắt kém và giúp nhìn rõ chữ nhỏ khi đeo. ぼうし là mũ, ネクタイ là cà vạt, てぶくろ là găng tay; không giúp nhìn rõ chữ.

18うちの ちかくの ( )には、木きや 花はなが たくさん あります。 そこで よく さんぽします。
Đáp án đúng: 1

Bản dịch: Công viên gần nhà tôi có nhiều cây và hoa. Tôi thường đi dạo ở đó.

Giải thích: こうえん là công viên, phù hợp với nơi có nhiều cây, hoa và có thể đi dạo. スーパー là siêu thị, へや là phòng, えき là nhà ga; không phù hợp với nơi đi dạo có nhiều cây hoa được mô tả.

問題4 · Diễn đạt tương đương · 3 câu
19さいふを かばんに いれました。
Đáp án đúng: 1

Bản dịch: Tôi đã cho ví vào cặp.

Giải thích: さいふ là ví, tức おかねを いれて もつ もの, vật đựng tiền để mang theo. てがみを いれて おくる もの dùng để gửi thư, おちゃを いれて のむ もの dùng để uống trà, còn はなを いれる もの dùng để cắm hoa.

20きのう、母ははに 電話でんわを かけました。
Đáp án đúng: 2

Bản dịch: Hôm qua tôi đã gọi điện cho mẹ.

Giải thích: 母に 電話を かけました nghĩa là đã gọi điện cho mẹ, tương đương 母に 電話しました. てがみを かきました là viết thư, 母から 電話が きました là mẹ gọi đến, còn 会いに 行きました là đi gặp mẹ.

21えんぴつで なまえを かきました。
Đáp án đúng: 2

Bản dịch: Tôi đã viết tên bằng bút chì.

Giải thích: えんぴつ là bút chì, loại đồ viết mà chữ có thể xóa bằng tẩy, đúng với かいた じを けしゴムで けせる もの. おかねを いれて もつ もの là vật đựng tiền, かみを きる どうぐ là dụng cụ cắt giấy và かみを はる どうぐ là dụng cụ dán giấy.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

← Bài trướcBài 24 — Luyện tổng hợpChưa làm Danh sách bài Bài tiếp →Bài 26 — Luyện tổng hợpChưa làm

Đề Trước

Đề số 20
Đề số 21
Đề số 22
Đề số 23
Đề số 24

Đề Sau

Đề số 26
Đề số 27
Đề số 28
Đề số 29
Đề số 30

Tất cả bài cùng dạng →

Cập nhật thông tin qua SNS

  • Twitter
  • Facebook
  • Google+
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©