Ryan Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Tìm Kiếm từ vựng Tiếng Nhật
›Luyện thi N5›Luyện từ vựng N5›Luyện tổng hợp

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

JLPT N5 · TỪ VỰNG

Bài 28 — Luyện tổng hợp

Luyện từ vựng JLPT N5

21 câu hỏi Khoảng 20 phút▥ Luyện tổng hợp

Làm bài tập

Mỗi đề 21 câu, 20 phút, đúng cấu trúc phần Chữ và từ vựng của đề N5: 7 câu đọc Hán tự, 5 câu chọn cách viết, 6 câu chọn từ phù hợp và 3 câu diễn đạt tương đương.

123456789101112131415161718192021
問題1 · Đọc Hán tự · 7 câu
1このおかしを食べてください。
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: 食べて → たべて

Giải thích: “食べて” đọc là “たべて”. Nghĩa trong câu: ăn (thể て của 食べる).

2朝はいつもコーヒーをのみます。
Đáp án đúng: 3

Ghi nhớ cặp từ: 朝 → あさ

Giải thích: “朝” đọc là “あさ”. Nghĩa trong câu: buổi sáng.

3大学で外国の本でべんきょうしました。
Đáp án đúng: 3

Ghi nhớ cặp từ: 外国 → がいこく

Giải thích: “外国” đọc là “がいこく”. Nghĩa trong câu: nước ngoài.

4ミラーさんのお国はどちらですか。
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: 国 → くに

Giải thích: “国” đọc là “くに”. Nghĩa trong câu: đất nước.

5もりにどんな動物がいますか。
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: 動物 → どうぶつ

Giải thích: “動物” đọc là “どうぶつ”. Nghĩa trong câu: động vật.

6この大きい魚は高いです。
Đáp án đúng: 2

Ghi nhớ cặp từ: 大きい → おおきい

Giải thích: “大きい” đọc là “おおきい”. Nghĩa trong câu: to, lớn.

7ここは有名なレストランです。
Đáp án đúng: 3

Ghi nhớ cặp từ: 有名 → ゆうめい

Giải thích: “有名” đọc là “ゆうめい”. Nghĩa trong câu: nổi tiếng.

問題2 · Chọn cách viết · 5 câu
8このとけいはとてもたかいです。
Đáp án đúng: 1

Ghi nhớ cặp từ: たかい → 高い

Giải thích: “たかい” được viết là “高い”. Nghĩa trong câu: cao; đắt, tùy ngữ cảnh.

9くるまでいきましょう
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: くるま → 車

Giải thích: “くるま” được viết là “車”. Nghĩa trong câu: ô tô, xe hơi.

10わたしのちちはまいあさしんぶんをよみます。
Đáp án đúng: 3

Ghi nhớ cặp từ: ちち → 父

Giải thích: “ちち” được viết là “父”. Nghĩa trong câu: bố của mình.

11みなみのそらはくもっています。
Đáp án đúng: 1

Ghi nhớ cặp từ: みなみ → 南

Giải thích: “みなみ” được viết là “南”. Nghĩa trong câu: phía nam.

12まっちをとってください。
Đáp án đúng: 4

Ghi nhớ cặp từ: まっち → マッチ

Giải thích: “まっち” được viết là “マッチ”. Nghĩa trong câu: diêm.

問題3 · Chọn từ phù hợp · 6 câu
13この シャツは ( )から、せんたくしましょう。
Đáp án đúng: 2

Bản dịch: Chiếc áo sơ mi này bẩn rồi, chúng ta giặt nhé.

Giải thích: きたない là bẩn, nêu lý do cần giặt chiếc áo. うすい là mỏng, ふとい là to hoặc mập, ながい là dài; không giải thích việc cần giặt áo ở đây.

14きたない シャツを ( )に いれて、あらいます。
Đáp án đúng: 1

Bản dịch: Tôi cho chiếc áo sơ mi bẩn vào máy giặt để giặt.

Giải thích: せんたくき là máy giặt, phù hợp với việc cho áo bẩn vào để giặt. テレビ là ti vi, エアコン là máy điều hòa, れいぞうこ là tủ lạnh; không dùng để giặt quần áo.

15これは ( )です。 中なかに いろいろな おはなしが かいてあります。 まいばん よんでいます。
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: Đây là một cuốn sách. Bên trong có nhiều câu chuyện khác nhau. Tôi đọc nó mỗi tối.

Giải thích: 本(ほん) là sách, phù hợp với việc có nhiều câu chuyện bên trong và được đọc mỗi tối. とけい là đồng hồ, かさ là ô, いす là ghế; không phải vật chứa các câu chuyện để đọc.

16わたしは 父ちち、母はは、兄あにと いっしょに すんでいます。 わたしの ( )は、ぜんぶで 四人よにんです。
Đáp án đúng: 2

Bản dịch: Tôi sống cùng bố, mẹ và anh trai. Gia đình tôi có tất cả bốn người.

Giải thích: かぞく là gia đình, gồm người nói cùng bố, mẹ và anh trai nên có bốn người. クラス là lớp học, かいしゃ là công ty, 学校(がっこう) là trường học; không gọi nhóm người thân này.

17この まちは ( )が とても さむいです。 12がつから 2がつまで、よく ゆきが ふります。
Đáp án đúng: 4

Bản dịch: Mùa đông ở thị trấn này rất lạnh. Từ tháng 12 đến tháng 2, tuyết thường rơi.

Giải thích: ふゆ là mùa đông, phù hợp với thời tiết rất lạnh và thường có tuyết từ tháng 12 đến tháng 2. はる là mùa xuân, なつ là mùa hè, あき là mùa thu.

18( )、なにも みえません。
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: Vì tối nên tôi không nhìn thấy gì cả.

Giải thích: くらくて nghĩa là vì tối, nêu nguyên nhân không nhìn thấy gì. さむくて là vì lạnh, あぶなくて là vì nguy hiểm, あかくて là đỏ; không phù hợp với nguyên nhân thiếu ánh sáng trong câu.

問題4 · Diễn đạt tương đương · 3 câu
19むすこは がっこうへ いきました。
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: Con trai tôi đã đi học.

Giải thích: むすこ là con trai của mình, tức じぶんの おとこの こども. としうえの おとこの きょうだい là anh trai, じぶんの おんなの こども là con gái, còn とししたの おとこの きょうだい là em trai.

20この バスは、いつも 8じに きます。
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: Xe buýt này lúc nào cũng đến lúc tám giờ.

Giải thích: いつも 8じに きます nghĩa là luôn đến lúc tám giờ, tương đương どの ひも 8じです, ngày nào cũng tám giờ. ときどき là thỉnh thoảng, 8じに こない ひも あります nói có ngày không đến lúc tám giờ, còn 8じより はやく くる ひが おおい nói thường đến sớm hơn tám giờ.

21ははから プレゼントを もらいました。
Đáp án đúng: 1

Bản dịch: Tôi đã nhận quà từ mẹ.

Giải thích: ははから プレゼントを もらいました nghĩa là tôi nhận quà từ mẹ, cùng sự việc với ははが わたしに プレゼントを くれました, mẹ tặng quà cho tôi. かりました là mượn, còn わたしが ははに あげました và ははは わたしから もらいました đều đảo chiều thành tôi tặng quà cho mẹ.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

← Bài trướcBài 27 — Luyện tổng hợpChưa làm Danh sách bài Bài tiếp →Bài 29 — Luyện tổng hợpChưa làm

Đề Trước

Đề số 23
Đề số 24
Đề số 25
Đề số 26
Đề số 27

Đề Sau

Đề số 29
Đề số 30
Đề số 31
Đề số 32
Đề số 33

Tất cả bài cùng dạng →

Cập nhật thông tin qua SNS

  • Twitter
  • Facebook
  • Google+
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©