John Parker
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Đọc hiểu N2›Đoạn vừa · Bài 03

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Đoạn vừaKết nối3 câu hỏi

Xin học bù buổi thực tế ngoài trường

Phân biệt phần có thể học ở nhà với phần cần quan sát trực tiếp.

Đã khôi phục bài đang làm.
00:00 Đang kiểm tra 10 phút
Đã trả lời 0/3
Bài tiếp →

Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

Bài đọc

読んでみよう

山本(やまもと)先生(せんせい)
「仕事(しごと)を知(し)る」を受講(じゅこう)している林(はやし)です。10月(がつ)18日(にち)の工場見学(こうじょうけんがく)についてご相談(そうだん)があります。当日(とうじつ)はアルバイト先(さき)の行事(ぎょうじ)と重(かさ)なってしまいました。勤務(きんむ)の変更(へんこう)をお願(ねが)いしたのですが、代(か)わりの人(ひと)が見(み)つからず、休(やす)むことができません。授業(じゅぎょう)の予定(よてい)を早(はや)く確認(かくにん)しておくべきだったと反省(はんせい)しています。

欠席(けっせき)する場合(ばあい)は、配布資料(はいふしりょう)を読(よ)んで報告書(ほうこくしょ)を提出(ていしゅつ)するようにとのことでした。ただ、私(わたくし)は実際(じっさい)に作業(さぎょう)を見(み)て、働(はたら)く人(ひと)に直接(ちょくせつ)質問(しつもん)する機会(きかい)も持(も)ちたいと思(おも)っています。資料(しりょう)で仕事(しごと)の手順(てじゅん)は学(まな)べても、忙(いそが)しい時(とき)にどう声(こえ)をかけ合(あ)うかなどは、現場(げんば)を見(み)なければ分(わ)からないからです。自宅(じたく)で補(おぎな)える部分(ぶぶん)と、現地(げんち)でなければ学(まな)べない部分(ぶぶん)があると考(かんが)えています。

そこで、25日(にち)に見学(けんがく)する別(べつ)のグループに加(くわ)わることは可能(かのう)でしょうか。その日(ひ)は勤務(きんむ)を入(い)れていません。人数(にんずう)に余裕(よゆう)があれば、参加(さんか)させていただきたいです。報告書(ほうこくしょ)は元(もと)のグループとは別(べつ)に作成(さくせい)し、提出(ていしゅつ)するつもりです。提出期限(ていしゅつきげん)は元(もと)のグループと同(おな)じ月末(げつまつ)でよいか、併(あわ)せて教(おし)えていただけますか。別(べつ)のグループへの参加(さんか)が難(むずか)しい場合(ばあい)も、資料(しりょう)で調(しら)べた内容(ないよう)については、指定(してい)された期限(きげん)までに報告書(ほうこくしょ)を出(だ)します。お忙(いそが)しいところ恐(おそ)れ入(い)りますが、ご確認(かくにん)をお願(ねが)いいたします。

Bản dịch tiếng Việt

Từ cần nhớ

Câu hỏi

Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

Câu 1林(はやし)さんが予定(よてい)どおりに工場見学(こうじょうけんがく)に参加(さんか)できないのはなぜか。
Câu 2自宅(じたく)で補(おぎな)える部分(ぶぶん)と、現地(げんち)でなければ学(まな)べない部分(ぶぶん)があるとあるが、どういうことか。
Câu 3このメールで、林(はやし)さんが先生(せんせい)に確認(かくにん)してほしいことは何(なに)か。

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →Đăng nhập để lưu câu sai vào Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây

    Bài trướcĐoạn vừa · Bài 02 — Ngày người quản lý rút khỏi cuộc thảo luậnĐọc hiểu N2Bài sauĐoạn vừa · Bài 04 — Mở phòng nghỉ mát trong những ngày nóng
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©