Dennis Ross
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Từ vựng N5›Bài 21 — Cơ thể và sức khỏe

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 21 — Cơ thể và sức khỏe

Luyện từ vựng JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 16 phútĐọc Hán tự

Mục tiêu bài học

Đọc tên bộ phận cơ thể và các từ về sức khỏe, nghỉ ngơi.

Làm bài rồi đọc lời giải để ghi nhớ cách đọc và cách viết của từ.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Đã khôi phục bài đang làm.

Làm bài tập

Cách làm

Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây

    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    0102030405060708091011121314151617181920

    Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

    Câu 01
    1
    私わたしの犬は顔が小さくて、耳が長いです。
    Câu 02
    2
    あの男の人は体が大きいです。
    Câu 03
    3
    口の中を見せてください。
    Câu 04
    4
    あの人は医者でしょう?
    Câu 05
    5
    シャワーを浴びてから、晩ばんご飯はんを食べます。
    Câu 06
    6
    病院でもらった薬を飲まなければなりません。
    Câu 07
    7
    つかれたので、ここで休みましょう。
    Câu 08
    8
    あのねこは目があおいです。
    Câu 09
    9
    ミキさんは足がながいです。
    Câu 10
    10
    ここで手をあらってください。
    Câu 11
    11
    きのうのよるから耳がいたいです。
    Câu 12
    12
    毎晩まいばん何時に寝ますか。
    Câu 13
    13
    病院の休みは日曜日ですか。
    Câu 14
    14
    ゆうこさんのお母さんは外国人に日本語をおしえています。
    Câu 15
    15
    あなたのお父さんはなんさいですか。
    Câu 16
    16
    母とかいものにいきます。
    Câu 17
    17
    あした、としょかんでせんせいに会います。
    Câu 18
    18
    かばんにさいふが入っています。
    Câu 19
    19
    学校を出て、二つめのこうさてんをひだりにまがってください。
    Câu 20
    20
    せんせいがきょうしつに来ました。

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 20 — Đặc điểm và so sánhTừ vựng N5Bài sauBài 22 — Gặp gỡ và hoạt động rảnh rỗi

    Bài trước

    • Bài 16Đi lại và những chuyến đi
    • Bài 17Thiên nhiên quanh ta
    • Bài 18Thời tiết và các mùa
    • Bài 19Màu sắc và kích thước
    • Bài 20Đặc điểm và so sánh

    Bài sau

    • Bài 22Gặp gỡ và hoạt động rảnh rỗi
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©