Bruce Edwards
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Từ vựng N5›Bài 17 — Thiên nhiên quanh ta

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 17 — Thiên nhiên quanh ta

Luyện từ vựng JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 16 phútĐọc Hán tự

Mục tiêu bài học

Đọc tên cây cối, con vật và cảnh vật thiên nhiên quanh ta.

Làm bài rồi đọc lời giải để ghi nhớ cách đọc và cách viết của từ.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Đã khôi phục bài đang làm.

Làm bài tập

Cách làm

Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây

    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    0102030405060708091011121314151617181920

    Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

    Câu 01
    1
    男の子と女の子の間に犬がいます。
    Câu 02
    2
    富士山に登のぼったことがあります。
    Câu 03
    3
    木の下でラジオを聞きました。
    Câu 04
    4
    パーティーがありますから、花を百本かいます。
    Câu 05
    5
    きょうは空のいろがとてもきれいです。
    Câu 06
    6
    この川には魚が多いです。
    Câu 07
    7
    雨の日は外へ出ないで、家いえでゆっくり休みます。
    Câu 08
    8
    天気がいいから、じゅぎょうの後で、外でテニスをしましょう。
    Câu 09
    9
    ミラーさんのお国はどちらですか。
    Câu 10
    10
    こどもに外国のお金を見せました。
    Câu 11
    11
    小さいかばんをかいました。
    Câu 12
    12
    あの大きいかばんは高いです。
    Câu 13
    13
    このくつはとても高いです。
    Câu 14
    14
    白い花を買いました。
    Câu 15
    15
    まちの南がわにやまがあります。
    Câu 16
    16
    つくえの右にいすがあります。
    Câu 17
    17
    この道を百メートルいってください。左にこうばんがあります。
    Câu 18
    18
    としょかんは駅の左にあります。
    Câu 19
    19
    北のまちに電車ででかけました。
    Câu 20
    20
    いえの外にだれかいます。

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 16 — Đi lại và những chuyến điTừ vựng N5Bài sauBài 18 — Thời tiết và các mùa

    Bài trước

    • Bài 12Sách vở và việc học
    • Bài 13Công việc và liên lạc
    • Bài 14Ăn uống và bữa ăn
    • Bài 15Nhịp sống hằng ngày
    • Bài 16Đi lại và những chuyến đi

    Bài sau

    • Bài 18Thời tiết và các mùa
    • Bài 19Màu sắc và kích thước
    • Bài 20Đặc điểm và so sánh
    • Bài 21Cơ thể và sức khỏe
    • Bài 22Gặp gỡ và hoạt động rảnh rỗi
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©