John Parker
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Từ vựng N5›Bài 20 — Đặc điểm và so sánh

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 20 — Đặc điểm và so sánh

Luyện từ vựng JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 16 phútĐọc Hán tự

Mục tiêu bài học

Đọc các từ miêu tả tính chất, sở thích và sự giống khác.

Làm bài rồi đọc lời giải để ghi nhớ cách đọc và cách viết của từ.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Đã khôi phục bài đang làm.

Làm bài tập

Cách làm

Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây

    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    0102030405060708091011121314151617181920

    Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

    Câu 01
    1
    朝あさ早く起おきます。そして夜よる早く寝ねます。
    Câu 02
    2
    マリアさんはダンスが上手です。私わたしはダンスが下手です。
    Câu 03
    3
    ミラーさんはどんな食べ物が好きですか。
    Câu 04
    4
    田中ぶちょうは四十八歳さいです。とても親切な人です。
    Câu 05
    5
    わたしと同じ国から来た人を知しっていますか。
    Câu 06
    6
    そふはとても元気です。
    Câu 07
    7
    新しいくつを見せてください。
    Câu 08
    8
    このへやは古いですから、安いです。
    Câu 09
    9
    ここは有名なレストランです。
    Câu 10
    10
    あの赤い時計はわたしのです。
    Câu 11
    11
    へやにテーブルと小さいいすがあります。
    Câu 12
    12
    これは高い車です。
    Câu 13
    13
    あの白いたてものはレストランです。
    Câu 14
    14
    大きなこえで言ってください。
    Câu 15
    15
    この川には魚が多いです。
    Câu 16
    16
    ごはんは少しだけでしたから、3分でぜんぶ食べました。
    Câu 17
    17
    この店のくだものは安いです。
    Câu 18
    18
    がっこうのちかくにきれいな川があります。
    Câu 19
    19
    四月は花がきれいです。
    Câu 20
    20
    店の入り口はどこですか。

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 19 — Màu sắc và kích thướcTừ vựng N5Bài sauBài 21 — Cơ thể và sức khỏe

    Bài trước

    • Bài 15Nhịp sống hằng ngày
    • Bài 16Đi lại và những chuyến đi
    • Bài 17Thiên nhiên quanh ta
    • Bài 18Thời tiết và các mùa
    • Bài 19Màu sắc và kích thước

    Bài sau

    • Bài 21Cơ thể và sức khỏe
    • Bài 22Gặp gỡ và hoạt động rảnh rỗi
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©