Jack Greene
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…
›Ngữ pháp N5›Bộ tổng hợp 29

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 29

Luyện tổng hợp · 3 dạng bài tập

17 câu hỏiThời gian: 15 phútLuyện tổng hợp

Làm bài tập

Thời lượng gợi ý để tự luyện. Hết giờ vẫn có thể hoàn thành và nộp bài.

Cách làm

Mỗi bộ gồm 17 câu như phần 文法 của đề N5 (問題1–3: 9 câu chọn ngữ pháp, 4 câu sắp xếp ★, 4 câu trong một đoạn văn). Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi làm. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

Sắp xếp cả bốn cụm thành câu đúng, rồi chọn cụm nằm ở vị trí ★. Ví dụ vị trí: ★.

Các câu về đoạn văn nằm ngay dưới đoạn tương ứng. Số chỉ chỗ trống được đánh trong đoạn; số câu được tính liên tục trong bài.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/17

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
     このかんじは何(なん) _ 読(よ)みますか。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    先週せんしゅう、父ちちは_。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    会議かいぎは 9時じ_11時じまでです。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    今いま、雨あめが_います。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    将来しょうらい、日本にほんで_たいです。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    「あついですね。あの店(みせ)でアイスクリームを食(た)べませんか。」

    「いいですね。  _ 」

    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
     べんきょうはむずかしくてたいへんだ。

     _ 、学校はとてもたのしい。

    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    「日本語(にほんご)はむずかしいですね。」

    「ええ、でも、ロシア語(ご)は _ むずかしいですよ。」

    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
     スミスさんは _ アメリカ人(じん)でしょう。おにいさんとえいごで話(はな)していましたから。
    Câu 10 · Sắp xếp câu
    10
    このパンは★。
    Câu 11 · Sắp xếp câu
    11
    あした駅えきへ★。
    Câu 12 · Sắp xếp câu
    12
    これは★。
    Câu 13 · Sắp xếp câu
    13
    雨あめが★。
    Đoạn 1 · Đoạn văn · Câu 14–17
    にちようびに、ミンさんとうみへ行いきました。えきでごぜん8時じに会あいました。でんしゃにはひとがすくなくて、とても(2)。うみのちかくのみせでひるごはんを(3)、しゃしんをとりました。かえるとき、あめがふって(4)。かさがなかったので、えきのみせで安やすい(5)を買かいました。
    Câu 14 · Ngữ pháp đoạn văn
    14
    (2)
    Câu 15 · Ngữ pháp đoạn văn
    15
    (3)
    Câu 16 · Ngữ pháp đoạn văn
    16
    (4)
    Câu 17 · Ngữ pháp đoạn văn
    17
    (5)

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 28Ngữ pháp N5Bài sauBộ tổng hợp 30

    Bài trước

    • Bộ tổng hợp 24
    • Bộ tổng hợp 25
    • Bộ tổng hợp 26
    • Bộ tổng hợp 27
    • Bộ tổng hợp 28

    Bài sau

    • Bộ tổng hợp 30
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©