Default
Amethyst
City
Flat
Modern
Smooth
VNJPCLUB
Home
Cần ôn tập
Luyện Thi N5
Luyện từ vựng
Luyện ngữ pháp
Luyện đọc hiểu
Luyện nghe hiểu
Tổng hợp ngữ pháp
Luyện Thi N4
Luyện từ vựng
Luyện ngữ pháp
Luyện đọc hiểu
Luyện nghe hiểu
Tổng hợp ngữ pháp
Luyện Thi N3
Luyện từ vựng
Luyện ngữ pháp
Luyện đọc hiểu
Luyện nghe hiểu
Tổng hợp ngữ pháp
Luyện Thi N2
Trắc Nghiệm Kanji
Trắc Nghiệm Moji-Goi
Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
Tổng hợp ngữ pháp
Luyện Thi N1
Trắc Nghiệm Kanji
Tổng hợp ngữ pháp
Tài khoản
Đăng nhập
Đăng ký
Tìm Kiếm từ vựng Tiếng Nhật
Đề số 10
兄弟がお互いに競争し、また協力し合って、新しい会社を作り上げることに成功した。
問01:
兄弟
(A) きょうたい
(B) きょだい
(C) きょうだい
(D) きょたい
問02:
互い
(A) たかい
(B) たがい
(C) たくい
(D) たぐい
問03:
競争
(A) きょうそ
(B) きょそう
(C) きょうそう
(D) きょおそ
問04:
協力
(A) きょうりき
(B) きょりょく
(C) きょうりょく
(D) きょりき
問05:
成功
(A) せえこう
(B) せいこう
(C) せいこ
(D) せえこ
きょうしはせいとがべんきょうにきょうみをもつようにしどうするべきだ。
問06:
きょうし
(A) 教土
(B) 教師
(C) 教仕
(D) 教授
問07:
せいと
(A) 生度
(B) 生人
(C) 生徒
(D) 生頭
問08:
べんきょう
(A) 勉学
(B) 勉境
(C) 勉共
(D) 勉強
問09:
きょうみ
(A) 興味
(B) 共末
(C) 興実
(D) 共味
問10:
もつ
(A) 特つ
(B) 持つ
(C) 待つ
(D) 俟つ
問11:
しどう
(A) 支動
(B) 指道
(C) 指導
(D) 支働
需要と _ のバランスが、物価に大きく影響する。
問12:
_
(A) 供与
(B) 提供
(C) 供給
(D) 供出
強めること、強くすること。
問13:
?
(A) 強力
(B) 強行
(C) 強化
(D) 強変
学問や、文化に関する広い知識。
問14:
?
(A) 教養
(B) 教育
(C) 教科
(D) 教室
Đề Trước
Đề số 05
Đề số 06
Đề số 07
Đề số 08
Đề số 09
Đề Sau
Đề số 11
Đề số 12
Đề số 13
Đề số 14
Đề số 15
Cập nhật thông tin qua SNS
Twitter
Facebook
Google+