Default
Amethyst
City
Flat
Modern
Smooth
VNJPCLUB
Home
Cần ôn tập
Luyện Thi N5
Luyện từ vựng
Luyện ngữ pháp
Luyện đọc hiểu
Luyện nghe hiểu
Tổng hợp ngữ pháp
Luyện Thi N4
Luyện từ vựng
Luyện ngữ pháp
Luyện đọc hiểu
Luyện nghe hiểu
Tổng hợp ngữ pháp
Luyện Thi N3
Luyện từ vựng
Luyện ngữ pháp
Luyện đọc hiểu
Luyện nghe hiểu
Tổng hợp ngữ pháp
Luyện Thi N2
Trắc Nghiệm Kanji
Trắc Nghiệm Moji-Goi
Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
Tổng hợp ngữ pháp
Luyện Thi N1
Trắc Nghiệm Kanji
Tổng hợp ngữ pháp
Tài khoản
Đăng nhập
Đăng ký
Tìm Kiếm từ vựng Tiếng Nhật
Đề số 16
Số câu
Câu trống
Nộp bài
Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.
問01:
おいしゃさんの ( )たいいんすることが できました。
(A) おかげで
(B) きもちで
(C) こころで
(D) りゆうで
問02:
いつも 1かげつまえに ひこうきの きっぷの ( )をしておきます。
(A) よてい
(B) よやく
(C) やくそく
(D) ようじ
問03:
わたしの くにでは、おまつりの とき おとこの ひとも ( )を はきます。
(A) スカート
(B) オーバー
(C) セーター
(D) ワイシャ
問04:
ゆうめいな おんがくかの コンサートを ききにいって ( )と 思いました。
(A) なるべく
(B) できるだけ
(C) なるほど
(D) それほど
問05:
よく にほんごを まちがえるので、とても ( )です。
(A) うつくしい
(B) すばらしい
(C) はずかしい
(D) めずらしい
問06:
かじで いえが ぜんぶ ( ) しまいました。
(A) わいて
(B) けして
(C) やけて
(D) こわして
問07:
いくら さがしても。ここに おいたはずの さいふが ( )。
(A) みつけない
(B) みない
(C) みえない
(D) みつからない
問08:
なつは やっぱり ( )ビールを のむのが いちばん いいですね。
(A) わかした
(B) すずしい
(C) ひえた
(D) さむい
問09:
れいぞうこの ( )に おかしが ひとつだけ のこって いました。
(A) おもて
(B) うら
(C) すみ
(D) かど
問10:
いちろうさんの おとうさんhが もうすぐ ここに ( )はずです。
(A) おっしゃる
(B) ごらんいなる
(C) おいでになる
(D) はいけんする
Đề Trước
Đề số 11
Đề số 12
Đề số 13
Đề số 14
Đề số 15
Cập nhật thông tin qua SNS
Twitter
Facebook
Google+