Donald Barnes
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Tìm Kiếm từ vựng Tiếng Nhật

Đề số 15


Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

問01:
   なかなか にほんごを はなす (   )が ありません。
 (A) きぶん
 (B) きかい
 (C) かいわ
 (D) き

問02:
   テレビの (  )が おかしいのでしゅうりに だしました。
 (A) じゅんび
 (B) つごう
 (C) ぐあい
 (D) きぶん

問03:
   ビルの (   )で、まっすぐ おくじょうまで あがりました。
 (A) ドア
 (B) エレベータ
 (C) カレンダー
 (D) テープレーダー

問04:
   いくら おかねが たりなくても (   )ひとの ものを ぬすんでは いけません。
 (A) かならず
 (B) きっと
 (C) けっして
 (D) ぜひ

問05:
   おしえるときは とても (   )せんせいでしたが、ふつうは とても やさしい ひとでした。
 (A) きびしい
 (B) さびしい
 (C) ただしい
 (D) すずしい

問06:
   「ごめんなさい」といって (   )。
 (A) あやまりました
 (B) あいさつしました
 (C) いのりました
 (D) たのみました

問07:
   こうえんで おじいさんが いぬに (   )たいへんだった そうです。
 (A) かまれて
 (B) ふまれて
 (C) おこられて
 (D) おどろかれて

問08:
   さいきん うんどうする ひまが ないので (   )きました。
 (A) ふえて
 (B) ふとって
 (C) やせて
 (D) ふとくなって

問09:
   うちの 赤ちゃんの たいじゅうは だいたい 4000(   )ぐらいです。
 (A) キロ
 (B) グラム
 (C) メートル
 (D) キログラム

問10:
   きのう さとうさんに とても やくにたつ おはなしを (   )。
 (A) めしあがった
 (B) うかがった
 (C) おっしゃった
 (D) なさった

Đề Trước

Đề số 10
Đề số 11
Đề số 12
Đề số 13
Đề số 14

Đề Sau

Đề số 16

Cập nhật thông tin qua SNS

  • Twitter
  • Facebook
  • Google+
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©