Jack Greene
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Từ vựng N5›Bài 04 — Ăn uống và chăm sóc cơ thể

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 04 — Ăn uống và chăm sóc cơ thể

Luyện từ vựng JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Chọn từ về thực phẩm, vệ sinh cá nhân và đồ dùng đi học.

Làm bài rồi đọc bản dịch và lời giải để ghi nhớ nghĩa và cách dùng từ.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Đã khôi phục bài đang làm.

Làm bài tập

Cách làm

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây

    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    0102030405060708091011121314151617181920

    Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

    Câu 01
    1
    ナイフで にくを ( )。
    Câu 02
    2
    ( )で てを あらいます。
    Câu 03
    3
    りんごや みかんは ( )です。
    Câu 04
    4
    まちださんは、せが ( )です。
    Câu 05
    5
    まいあさ ( )で、はを みがきます。
    Câu 06
    6
    この ぶどうは ( )、おいしいです。
    Câu 07
    7
    ( )が かわきました。 水みずを のみたいです。
    Câu 08
    8
    この いえには、ねる ( )が 三つみっつ あります。
    Câu 09
    9
    がっこうは えきから 100( )くらいです。
    Câu 10
    10
    まいあさ、しろい ( )を コップで のみます。
    Câu 11
    11
    きたない シャツを ( )に いれて、あらいます。
    Câu 12
    12
    ごはんを たべる まえに、せっけんで てを ( )。
    Câu 13
    13
    でんしゃに のる まえに、えきで ( )を かいます。
    Câu 14
    14
    こうえんには だれも いません。 とても ( )です。
    Câu 15
    15
    兄あには かいしゃで はたらいています。 兄あには ( )です。
    Câu 16
    16
    「テレサちゃんは ( )ですか。」 「6さいです。」
    Câu 17
    17
    「この とけいは ( )ですか。」 「3000円えんです。」
    Câu 18
    18
    本ほんや ノートを ( )に いれて、学校がっこうへ もっていきます。
    Câu 19
    19
    なつやすみは、まいにち プールで 100メートル ( )。
    Câu 20
    20
    「あした、( )へ いきますか。」 「ならへ いきます。」

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.

    Xem kết quả trước khi cập nhật

    Bài trướcBài 03 — Trang phục và việc hằng ngàyTừ vựng N5Bài sauBài 05 — Thời gian và cuộc sống quanh ta

    Bài trước

    • Bài 01Sinh hoạt từ sáng đến tối
    • Bài 02Mua sắm và đồ dùng cá nhân
    • Bài 03Trang phục và việc hằng ngày

    Bài sau

    • Bài 05Thời gian và cuộc sống quanh ta
    • Bài 06Gia đình, sức khỏe và sở thích
    • Bài 07Ở lớp và khi ra ngoài
    • Bài 08Mua đồ và lịch sinh hoạt
    • Bài 09Đi lại và nơi làm việc
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©