Eugene Burke
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Tìm Kiếm từ vựng Tiếng Nhật
›Luyện thi N5›Luyện từ vựng N5›Chọn từ phù hợp

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

JLPT N5 · TỪ VỰNG

Bài 02 — Khởi động 2

Luyện từ vựng JLPT N5

20 câu hỏi Khoảng 16 phút▥ Chọn từ phù hợp

Làm bài tập

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

1234567891011121314151617181920
1とりが ( )います。
Đáp án đúng: 2

Bản dịch: Chim đang hót.

Giải thích: ないて là dạng nối của なく, dùng cho tiếng kêu hoặc tiếng hót của động vật. なって là trở thành hoặc vang lên, わらって là cười, はなして là nói chuyện; không diễn tả tiếng chim hót thông thường.

2( )で、ほんを かります。
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: Tôi mượn sách ở thư viện.

Giải thích: としょかん là thư viện, nơi có thể mượn sách. ほんや là hiệu sách, えいがかん là rạp chiếu phim, こうばん là đồn cảnh sát nhỏ; không phải nơi mượn sách trong tình huống này.

3まいあさ、( )を のみます。
Đáp án đúng: 2

Bản dịch: Mỗi sáng tôi uống trà.

Giải thích: おちゃ là trà, phù hợp với のみます nghĩa là uống. おかし là bánh kẹo, やさい là rau, にく là thịt; đây là những thứ ăn, không phải đồ uống.

4きのう かぞくの しゃしんを ( )。
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: Hôm qua tôi đã chụp ảnh gia đình.

Giải thích: とりました là đã chụp trong cụm しゃしんをとりました, nghĩa là đã chụp ảnh. しりました là đã biết, つくりました là đã làm ra, かきました là đã viết hoặc vẽ; không phải động từ dùng để nói chụp ảnh.

5わたしは ( )と にほんへ きました。
Đáp án đúng: 4

Bản dịch: Tôi đã đến Nhật Bản cùng bạn.

Giải thích: ともだち là bạn, phù hợp với と chỉ người cùng đến Nhật. しょるい là giấy tờ, えき là nhà ga, スーパー là siêu thị; không phải người đi cùng.

6わたしの すきな のみものは ( )です。
Đáp án đúng: 1

Bản dịch: Đồ uống tôi thích là trà đen.

Giải thích: こうちゃ là trà đen, phù hợp với のみもの nghĩa là đồ uống. みかん là quýt, ねこ là mèo, おかし là bánh kẹo; không phải đồ uống.

7いぬも ねこも ( )から、だいすきです。
Đáp án đúng: 2

Bản dịch: Cả chó lẫn mèo đều dễ thương nên tôi rất thích.

Giải thích: かわいい là dễ thương, nêu lý do tự nhiên để rất thích chó và mèo. おそい là chậm, まずい là dở hoặc không ngon, からい là cay; không phù hợp với lời khen các con vật ở đây.

8もう ねますから、( )を けしてください。
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: Tôi đi ngủ đây, nên hãy tắt đèn giúp tôi.

Giải thích: でんき ở đây là đèn điện; でんきをけします nghĩa là tắt đèn. ぼうし là mũ, めがね là kính, はがき là bưu thiếp; không dùng với động từ tắt trong tình huống đi ngủ.

9きょう、( )で あたらしい ほんを かいます。
Đáp án đúng: 4

Bản dịch: Hôm nay tôi sẽ mua một cuốn sách mới ở hiệu sách.

Giải thích: ほんや là hiệu sách, nơi mua sách. しょくどう là nhà ăn, ゆうびんきょく là bưu điện, こうばん là đồn cảnh sát nhỏ; không phải nơi mua sách thông thường.

10くつを はく まえに、あしに ( )を はきます。
Đáp án đúng: 1

Bản dịch: Trước khi đi giày, tôi mang tất vào chân.

Giải thích: くつした là tất, được mang vào chân trước khi đi giày và dùng với はきます. ネクタイ là cà vạt, セーター là áo len, シャツ là áo sơ mi; không phải đồ mang ở chân.

11へやが きたなく なりました。 ( )しましょう。
Đáp án đúng: 1

Bản dịch: Phòng đã bẩn rồi. Chúng ta hãy dọn dẹp nhé.

Giải thích: そうじ là dọn dẹp, phù hợp khi căn phòng đã bẩn. せんたく là giặt giũ, れんしゅう là luyện tập, かいもの là mua sắm; không trực tiếp nói việc làm sạch phòng.

12「これは ( )ですか。」 「日本にほんの おかしです。」
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: “Đây là gì?” “Là bánh kẹo Nhật Bản.”

Giải thích: なに nghĩa là cái gì, dùng để hỏi tên hoặc loại sự vật nên phù hợp với câu trả lời là bánh kẹo Nhật Bản. どこ hỏi nơi chốn, いつ hỏi thời gian, どなた hỏi người một cách lịch sự; không phù hợp với câu trả lời.

13ばんごはんの さかなを かいに、( )へ いきます。
Đáp án đúng: 4

Bản dịch: Tôi đến cửa hàng cá để mua cá cho bữa tối.

Giải thích: さかなや là cửa hàng cá, phù hợp với mục đích mua cá. はなや là cửa hàng hoa, パンや là tiệm bánh mì, ほんや là hiệu sách; không chuyên bán cá.

14マイさんは、ふとんを かけて ( )で ねています。
Đáp án đúng: 1

Bản dịch: Mai đang đắp chăn ngủ trên giường.

Giải thích: ベッド là giường, nơi phù hợp để đắp chăn ngủ. たな là kệ, れいぞうこ là tủ lạnh, ほんだな là giá sách; không phải chỗ ngủ thông thường.

15あさ おきて、はじめに たべる しょくじは ( )です。
Đáp án đúng: 4

Bản dịch: Bữa ăn đầu tiên sau khi thức dậy vào buổi sáng là bữa sáng.

Giải thích: あさごはん là bữa sáng, đúng với bữa ăn đầu tiên sau khi thức dậy buổi sáng. おやつ là bữa phụ hoặc đồ ăn vặt, ばんごはん là bữa tối, ひるごはん là bữa trưa; không phù hợp với thời điểm này.

16ホテルの ロビーには、にほんじんが たくさん ( )。
Đáp án đúng: 4

Bản dịch: Ở sảnh khách sạn có nhiều người Nhật.

Giải thích: います diễn tả sự có mặt của người hoặc động vật, phù hợp với nhiều người Nhật ở sảnh. あります dùng cho đồ vật, あきます là mở hoặc trống, つきます là đến nơi; không diễn tả sự có mặt của người như câu này.

17ゆうびんきょくへ いって、はがきと ( )を かいます。
Đáp án đúng: 3

Bản dịch: Tôi đến bưu điện mua bưu thiếp và tem.

Giải thích: きって là tem, thường mua ở bưu điện cùng bưu thiếp để gửi thư. しんぶん là báo, きっぷ là vé, ざっし là tạp chí; không phải mặt hàng bưu chính được nói đến ở đây.

18いま 何時なんじか わからないので、うでの ( )を みました。
Đáp án đúng: 2

Bản dịch: Vì không biết bây giờ là mấy giờ, tôi đã nhìn đồng hồ trên tay.

Giải thích: とけい là đồng hồ, dùng để xem giờ và có thể đeo ở cổ tay. ハンカチ là khăn tay, めがね là kính, ネクタイ là cà vạt; không dùng để xem giờ.

19日本にほんでは、7月がつと 8月がつは ( )です。 まい日まいにち あついです。
Đáp án đúng: 2

Bản dịch: Ở Nhật Bản, tháng 7 và tháng 8 là mùa hè. Ngày nào cũng nóng.

Giải thích: なつ là mùa hè, phù hợp với tháng 7, tháng 8 và thời tiết nóng ở Nhật. あき là mùa thu, ふゆ là mùa đông, はる là mùa xuân; không đúng mùa được mô tả.

20えきは ここから あるいて 1ぷんです。 とても ( )です。
Đáp án đúng: 1

Bản dịch: Từ đây đi bộ đến ga mất một phút. Ga rất gần.

Giải thích: ちかい là gần, phù hợp với khoảng cách chỉ đi bộ một phút. せまい là hẹp, とおい là xa, おそい là chậm hoặc muộn; không diễn tả đúng khoảng cách này.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

← Bài trướcBài 01 — Khởi động 1Chưa làm Danh sách bài Bài tiếp →Bài 03 — Khởi động 3Chưa làm

Đề Trước

Đề số 01

Đề Sau

Đề số 03
Đề số 04
Đề số 05
Đề số 06
Đề số 07

Tất cả bài cùng dạng →

Cập nhật thông tin qua SNS

  • Twitter
  • Facebook
  • Google+
Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©