Bài 87: Tôi không ho, nhưng đau đầu thì như búa bổ
あたまガンガンします
Nghe hội thoại:
Lời thoại:
B: ちょっと、のどを見せてください
Anh cho tôi xem họng một chút
あっ、まっかですね。せきは?
Ôi, đỏ rựt. Ho thì sao?
A: せきは出ないんですが、あたまがガンガンします。
Tôi không ho, nhưng đầu thì đau như muốn vỡ ra.
B: 風邪ですね
Cảm rồi.
Từ vựng:
まっか đỏ rựt
せき ho
風邪 かぜ cảm
Chú ý:
● Cách diễn đạt về bệnh đau đầu:
あたまがガンガンする đầu đau như muỗn vỡ ra
あたまがズキズキする đầu đau như búa bổ