Donald Barnes
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký

Bài 61: Cổ họng cháu khát khô

のどがカラカラで


Nghe hội thoại:



Lời thoại:

B: ちょっと、ひと休みしませんか

Cháu nghỉ một chút được không?

のどがカラカラで

Cổ họng cháu khô rát.

A: ええ、そういえば、お腹も空きましたね

Ừ, nếu như thế, bụng cũng đói rồi nhỉ.

B: そうですね。この辺で食事にしますか

Vâng, chúng ta ăn cơm ở gần đây không?

Từ vựng:

一休み ひとやすみ nghỉ một chút, giải lao

のど cổ họng

お腹 おなか bụng

空く すく đói, trống

食事 しょくじ bữa ăn

Chú ý:

● Từ tượng thanh tượng hình:

のどがカラカラです cổ họng khô rát

お腹がペコペコです bụng đói meo

日本語がペラペラです nói tiếng Nhật lưu loát

Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©