Joshua Munoz
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký

Bài 50: Tôi rất mong được gặp anh

たのしみにしています


Nghe hội thoại:



Lời thoại:

B: まりこですが、先ほどはお電話ありがとうございます。

Mariko đây, lúc nãy cảm ơn anh đã gọi điện cho tôi.

A: いいえ、それで、明日、大丈夫ですか

Không có gì. Thế ngày mai có được không.

B: はい。3時に明大前ですね。楽しみにしています。

Vâng, 3 giờ tại ga Meidaimae nhỉ. Tôi rất mong được gặp anh.

Từ vựng:

さきほど lúc nãy

電話 でんわ điện thoại

明日 あした ngày mai

大丈夫 だいじょうぶ được, không sao

明大前 めいだいまえ Meidaimae, tên một ga tàu điện ở Tokyo

Chú ý:

Cách nói khi mong chờ một điều biết trước xãy ra(ví dụ như một cuộc hẹn gặp, một chuyến đi chơi ...) sẽ là niềm vui : 楽しみにしています。

Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©