Ethan Howard
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký

Bài 24: Anh ăn nhiều đi nhé

たくさん食べてくださいね


Nghe hội thoại:



Lời thoại:

B: 今日きょうは、てんぷらですよ

Hôm nay là món Tempura ấy.

たくさん食たべてくださいね

Ăn nhiều đi nhé.

A: わあ、おいしそう。いただきます。

Ồ, trông ngon quá. Ăn thôi.

Từ vựng:

今日きょう hôm nay

てんぷら tôm cá và một số loại rau củ tẩm bột rán

たくさん nhiều

いただきます câu nói trước khi ăn.

Chú ý:

~をします làm, chơi (gì đó)

Ví dụ:

● Thể て của động từ ăn 食たべます đổi ます thành て → 食たべて

食たべて + ください = 食たべてください ăn đi

● Khi ăn thấy ngon thì nói là おいしい (ngon)

Khi nhìn thấy nghĩ là ngon thì nói là おいしそう (trông ngon)

Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©