Dennis Ross
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký

Bài 23: Anh có chơi thể thao không?

スポーツをしますか


Nghe hội thoại:



Lời thoại:

A: 健けん人じんくんはスポーツをしますか

Kento có chơi thể thao không?

B: ええ、テニスをします。

Có, cháu chơi quần vợt ạ.

A: あ、ぼくもです。

A, chú cũng chơi đấy.

B: そうですか

Thế ạ?

じゃ、今度こんど、一緒いっしょに行いきましょうか

Thế thì, lần tới, chúng ta đi chơi nhé.

Từ vựng:

今度こんど こんど lần tới

一緒いっしょに いっしょに cùng nhau

Chú ý:

~をします làm, chơi (gì đó)

Ví dụ:

スポーツ を します chơi thể thao

テニス を します   chơi quần vợt

サッカー を します   chơi đá bóng

ピンポン を します   chơi bóng bàn

Design by VNJPCLUB
VNJPCLUB JLPT ©