Adam Hall
  • Default
  • Amethyst
  • City
  • Flat
  • Modern
  • Smooth
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Cần ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Trắc Nghiệm Moji-Goi
    • Trắc Nghiệm Ngữ Pháp
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Trắc Nghiệm Kanji
    • Tổng hợp ngữ pháp
    • Tài khoản
    • Đăng nhập
    • Đăng ký
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Bộ tổng hợp 03

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bộ tổng hợp 03 — Từ vựng N4

Luyện tổng hợp · 5 dạng bài tập

28 câu hỏiThời gian: 25 phútLuyện tổng hợp

Mục tiêu ôn tập

Làm trọn phần chữ và từ vựng như đề thi N4 thật: đủ 5 dạng, đúng số câu và thời gian 25 phút.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Ôn lại thật chắc những gì đã học để nhớ lâu hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn

Điểm dễ nhầm: Phân bổ thời gian: 問題1–2 làm nhanh để dành thời gian cho 問題3 (8 câu) và 問題5 (đọc cả 4 câu ví dụ). Với chọn từ và cách dùng từ, xét cả trợ từ, cách kết hợp và sắc thái.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 25 phút
Cách làm

Mỗi bộ gồm 28 câu như phần 文字・語彙 của đề N4 (問題1–5: 7, 5, 8, 4, 4 câu), làm trong 25 phút. Đọc hướng dẫn đầu từng nhóm trước khi chọn đáp án. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/28
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đọc Hán tự · Câu 1–7

    Chọn cách đọc bằng hiragana của phần Hán tự được gạch chân.

    Câu 01 · Đọc Hán tự
    1
    きのう会った友だちのお兄さんは、もう社会に出て、銀行員になっているそうです。
    Câu 02 · Đọc Hán tự
    2
    きのうは夕飯を食べてすぐねたのに、12時ごろ電話で起こされてしまいました。
    Câu 03 · Đọc Hán tự
    3
    先週友だちに1万円貸しました。きょう返してもらいました。
    Câu 04 · Đọc Hán tự
    4
    兄は去年からタクシーの運転手をしています。
    Câu 05 · Đọc Hán tự
    5
    旅行の計画について意見のある方はどんどん言ってください。
    Câu 06 · Đọc Hán tự
    6
    午後から子供が4人来るので、赤や青の紙を動物のかたちに切ってかべにはりました。
    Câu 07 · Đọc Hán tự
    7
    今朝何かへんな物を食べたのでしょう。おなかがすごくいたくて気分が悪いです。

    Chọn cách viết · Câu 8–12

    Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân.

    Câu 08 · Chọn cách viết
    8
    おとうとはなんどもよくかんがえてからいけんをいう人です。
    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    りょかんのじてんしゃをかりてまちをけんぶつしに出かけました。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    あさねぼうするので、まいあさしごとに行くとき、えきまではしります。
    Câu 11 · Chọn cách viết
    11
    来週のよていを手帳に書きました。
    Câu 12 · Chọn cách viết
    12
    まいあさ6じにおきて、さんぽをします。

    Chọn từ phù hợp · Câu 13–20

    Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    ちかくのこうえんには、いろいろなこどもの _ がおいてあります。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    あぶないですから、このきかいに _ ください。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    「ご家族はお元気ですか。」「 _ 、みんな元気にしております。」
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    あめでみちが _ やすくなっていますから、きをつけてください。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    読みたい本があったので、としょかんで4さつ _ 。2週間後にとしょかんへ返します。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    来月、今の家を出て、会社の近くのアパートに _ ことにしました。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    こどものころ、よくおとうとと _ をしました。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    「あっ、 _ すみません。あなたのケーキを食べてしまいました。」

    Diễn đạt tương đương · Câu 21–24

    Chọn câu hoặc cụm từ có nghĩa gần nhất với câu đã cho hoặc phần được gạch chân.

    Câu 21 · Diễn đạt tương đương
    21
    ここはくるまをとめておくところです。
    Câu 22 · Diễn đạt tương đương
    22
    この店のいちごのケーキは、もう売り切れました。
    Câu 23 · Diễn đạt tương đương
    23
    だいぶ ねつが あります 。
    Câu 24 · Diễn đạt tương đương
    24
    にちようびにせんたくをします。

    Cách dùng từ · Câu 25–28

    Chọn câu dùng đúng từ đã cho. Chú ý nghĩa, từ đi kèm và người thực hiện hành động.

    Câu 25 · Cách dùng từ
    25
    いたい
    Câu 26 · Cách dùng từ
    26
    かう
    Câu 27 · Cách dùng từ
    27
    はく
    Câu 28 · Cách dùng từ
    28
    じゅうしょ

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBộ tổng hợp 02Từ vựng N4Bài sauBộ tổng hợp 04
    Design by VNJPCLUB
    VNJPCLUB JLPT ©